إِنْذَارٌ
ʾinḏār
tiếng kêu báo động
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صوت أو إشارة خاصة تستخدم لتنبيه الآخرين إلى وجود خطر
Tiếng Việt
Một âm thanh hoặc tín hiệu đặc biệt được động vật sử dụng để cảnh báo những cá thể khác về nguy hiểm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَطْلَقَ الْجُنْدِيُّ إِنْذَارًا عِنْدَمَا رَأَى الْعَدُوَّ."
"Người lính đã phát ra tiếng báo động khi nhìn thấy kẻ thù."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ن-ذ-ر | الجمع: إِنْذَارَات (Sound Plural) | báo động, cảnh báo (âm thanh hoặc tín hiệu)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَطْلَقَ الْجُنْدِيُّ إِنْذَارًا خَطِيرًا."Người lính đã phát ra một báo động nguy hiểm.إِنْذَارًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp), mang I'rab Nasb (ال نصب) với dấu تنوين الفتح (Fatha Tanween).
-
"سَمِعَ النَّاسُ إِنْذَارَ الْحَرِيقِ."Mọi người đã nghe thấy tiếng chuông báo cháy.إِنْذَارَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp), mang I'rab Nasb (ال نصب) với dấu فتحة (Fatha) do nó là مضاف (được sở hữu) trong cấu trúc إضافة (sở hữu cách).
-
"كَانَ الْإِنْذَارُ مُبَكِّرًا جِدًّا."Báo động đã quá sớm.الْإِنْذَارُ là اسم كان (chủ ngữ của 'كان'), mang I'rab Raf' (الرفع) với dấu ضمة (Damma).
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَطْلَقَتِ الشُّرْطَةُ إِنْذَارًا كَاذِبًا."Cảnh sát đã phát ra một báo động giả.إِنْذَارًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp) ở trạng thái Nasb.
-
"سَمِعْنَا إِنْذَارًا مُبَكِّرًا بِوُجُودِ حَرِيقٍ فِي الْمَبْنَى."Chúng tôi đã nghe thấy một cảnh báo sớm về một vụ hỏa hoạn trong tòa nhà.إِنْذَارًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp) ở trạng thái Nasb.
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَّبِعَ تَعْلِيمَاتِ السَّلَامَةِ عِنْدَ سَمَاعِ إِنْذَارٍ."Chúng ta phải tuân theo các hướng dẫn an toàn khi nghe thấy báo động.إِنْذَارٍ là مضاف إليه (genitive) sau giới từ 'سَمَاعِ' ở trạng thái Jarr.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"سَمِعْنَا صَوْتَ الْإِنْذَارِ."Chúng tôi nghe thấy âm thanh báo động.الإِنْذَارِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudhaf ilayhi - thành phần sở hữu bị sở hữu) trong cấu trúc الإضافة.
-
"كَانَ الْإِنْذَارُ مُبَكِّرًا هَذَا الصَّبَاحَ."Báo động hôm nay reo sớm.الإِنْذَارُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) trong câu.
-
"تَجَاهَلَ السَّائِقُ إِنْذَارَ الْخَطَرِ."Người lái xe phớt lờ cảnh báo nguy hiểm.إِنْذَارَ: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (maf'ul bihi - tân ngữ) và مجرور بالإضافة (Jarr) do là جزء اول cấu trúc إضافة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
