اِحْتَفَظَ بِـ
iḥtafaẓa biـ
giữ trong khuôn khổ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بقي ضمن حدود أو نطاق مقبول؛ التزم بالقواعد أو الأنظمة.
Tiếng Việt
Duy trì trong giới hạn hoặc ranh giới được chấp nhận; tuân thủ các quy tắc hoặc quy định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِحْتَفَظَ الْمُتَظَاهِرُونَ بِسِلْمِيَّتِهِمْ خِلَالَ الْمَسِيرَةِ."
"Những người biểu tình đã giữ thái độ ôn hòa trong suốt cuộc tuần hành."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ف-ظ | Nghĩa đen: giữ, duy trì. Cụm động từ này thường đi với giới từ 'بـ' để chỉ sự tuân thủ, duy trì trong một giới hạn nhất định. Cần chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِِحْتَفَظَ المُمَثِّلُ بِمَوَاقِفِهِ السَّابِقَةِ."Diễn viên đã giữ vững những quan điểm trước đây của mình.اِِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُمَثِّلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِحْتَفَظَتِ المُؤَسَّسَةُ بِمُسْتَوَى جَوْدَتِهَا."Tổ chức đã duy trì được mức chất lượng của mình.اِحْتَفَظَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. المُؤَسَّسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِحْتَفِظْ بِهَدُوئِكَ فِي جَمِيعِ الأَوْقَاتِ."Hãy giữ bình tĩnh trong mọi lúc.اِحْتَفِظْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. هَدُوئِكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Tương lai
-
"اِحْتَفَظَ الْفَرِيقُ بِمُسْتَوَاهُ الْجَيِّدِ خِلَالَ الْمُبَارَاةِ."Đội đã duy trì được phong độ tốt trong suốt trận đấu.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ أَنْ تَحْتَفِظَ بِهَدُوئِكَ فِي هَذِهِ الظُّرُوفِ الصَّعْبَةِ."Bạn phải giữ bình tĩnh trong những hoàn cảnh khó khăn này.تَحْتَفِظَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
-
"سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ فِي الشَّهْرِ الْقَادِمِ."Tôi sẽ đến thăm Cairo vào tháng tới.سَوْفَ: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِحْتَفَظَ الْمُوَظَّفُ بِالْمِلَفِّ السِّرِّيِّ."Người nhân viên đã giữ lại hồ sơ mật.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بِالْمِلَفِّ: الباء حرف جر، الْمِلَفِّ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"اِحْتَفَظَتِ الْمُؤَسَّسَةُ بِحَقِّهَا فِي الرَّفْضِ."Tổ chức đã giữ lại quyền từ chối của mình.اِحْتَفَظَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمُؤَسَّسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بِحَقِّهَا: الباء حرف جر، حَقِّ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره، ها: مضاف إليه.
-
"اِحْتَفَظَ الطَّالِبُ بِمَكَانِهِ فِي الصَّفِّ."Học sinh giữ chỗ của mình trong lớp.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. بِمَكَانِهِ: الباء حرف جر، مَكَانِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره، هِ: مضاف إليه.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْمُدِيرُ اِحْتَفَظَ بِكَامِلِ هُدُوئِهِ خِلَالَ اَلْاِجْتِمَاعِ."Vị giám đốc đã giữ được toàn bộ sự bình tĩnh của mình trong suốt cuộc họp.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعله ضمير مستتر تقديره هو (المدير).
-
"اَلْفَنَّانُ اِحْتَفَظَ بِأُسْلُوبِهِ اَلْفَرِيدِ رَغْمَ اَلنَّقْدِ."Người nghệ sĩ đã giữ phong cách độc đáo của mình mặc dù bị chỉ trích.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعله ضمير مستتر تقديره هو (الفنان).
-
"اَلْمُتَسَابِقُ اِحْتَفَظَ بِتَقَدُّمِهِ حَتَّى اَلنِّهَايَةِ."Người dự thi đã giữ vững vị trí dẫn đầu của mình cho đến cuối cùng.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعله ضمير مستتر تقديره هو (المتسابق).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِحْتَفَظَ الْمُدِيرُ بِالْهُدُوءِ خِلَالَ الاِجْتِمَاعِ."Giám đốc đã giữ bình tĩnh trong suốt cuộc họp.اِحْتَفَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ تَحْتَفِظَ بِسِرِّ الصَّدِيقِ."Bạn phải giữ bí mật của người bạn.تَحْتَفِظَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
-
"اِحْتَفِظْ بِمَوْقِعِكَ فِي الصَّفِّ."Hãy giữ vị trí của bạn trong hàng.اِحْتَفِظْ: فعل أمر مبني على السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
