(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِرْتَفَعَ
B2
فعل (Masculine) Thể thao, Thể hình

اِرْتَفَعَ

irtafaʿa
nâng người trên xà
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

رفع الشخص فوق شيء باستخدام القوة والتقنية.

Tiếng Việt

Nâng người lên trên một vật thể, chẳng hạn như xà hoặc vòng, bằng cách sử dụng sự kết hợp giữa sức mạnh và kỹ thuật.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِرْتَفَعَ اللاَّعِبُ فَوْقَ الْعَقْلَةِ بِسُهُولَةٍ."

    "Người chơi đã nâng mình lên xà một cách dễ dàng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-f-ʿ (رفع) | Đây là một động từ thể VII, thường chỉ sự tự nâng lên hoặc nâng ai đó lên.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِرْتَفَعَ الْعَلَمُ فَوْقَ الْمَبْنَىٰ."
    Lá cờ đã được kéo lên trên tòa nhà.
    اِرْتَفَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْعَلَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "سَوْفَ يَرْتَفِعُ مُسْتَوَىٰ الْمَعِيشَةِ بِتَحْسِينِ الْاِقْتِصَادِ."
    Mức sống sẽ tăng lên nhờ cải thiện kinh tế.
    يَرْتَفِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'). سَوْفَ: حرف استقبال.
  • "يَجِبُ أَنْ يَرْتَفِعَ مُوَظَّفُو الشَّرِكَةِ لِتَحْقِيقِ الْأَهْدَافِ."
    Các nhân viên công ty phải vươn lên để đạt được các mục tiêu.
    يَرْتَفِعَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِرْتَفَعَ الْبُنْيَانُ بِسُرْعَةٍ."
    Tòa nhà đã được dựng lên nhanh chóng.
    اِرْتَفَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبُنْيَانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِرْتَفَعَتْ أَسْعَارُ الْخَضْرَوَاتِ فِي السُّوقِ."
    Giá rau củ quả đã tăng lên ở chợ.
    اِرْتَفَعَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. أَسْعَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِرْتَفَعَ الْعَلَمُ فَوْقَ السَّارِيَةِ."
    Lá cờ đã được treo lên trên cột cờ.
    اِرْتَفَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْعَلَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "لَنْ يَلْعَبَ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."
    Đứa trẻ sẽ không chơi trên đường.
    يَلْعَبَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
  • "لَمْ يَذْهَبْ أَحْمَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay Ahmed đã không đến trường.
    يَذْهَبْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Jazm)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِرْتَفَعَ الْعَلَمُ فَوْقَ الْمَبْنَىٰ."
    Lá cờ đã được nâng lên trên tòa nhà.
    اِرْتَفَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْعَلَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
  • "يَرْتَفِعُ الْحَرُّ فِي الصَّيْفِ."
    Nhiệt độ tăng lên vào mùa hè.
    يَرْتَفِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị). الْحَرُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
  • "لَنْ يَرْتَفِعَ صَوْتُ الْبَاطِلِ."
    Tiếng nói của sự sai trái sẽ không bao giờ được nâng cao.
    يَرْتَفِعَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị). صَوْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)