(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَبَطَ
A2
فعل ماض (Động từ quá khứ) ه - - ب - - ط Hàng không, Du lịch, Kinh doanh, Tổng quát

هَبَطَ

habaṭa
hạ cánh
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نَزَلَ إلى الأرض أو سطح آخر

Tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'land'. Hạ cánh, đáp xuống mặt đất hoặc một bề mặt khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَبَطَتِ الطَّائِرَةُ فِي الْمَطَارِ بِسَلَام."

    "Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ه-ب-ط (h-b-ṭ) | Động từ chỉ sự di chuyển từ trên xuống dưới hoặc đến một địa điểm cụ thể. Cần chú ý đến sự khác biệt giữa 'هَبَطَ' (habaṭa - hạ cánh) và 'نَزَلَ' (nazala - xuống, đi xuống), mặc dù chúng có thể được sử dụng tương tự trong một số ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "هَبَطَتِ الطَّائِرَةُ فِي الْمَطَارِ."
    Máy bay đã hạ cánh xuống sân bay.
    الطَّائِرَةُ (chủ ngữ - مرفوع (Raf'))
  • "هَبَطَ الْمُسَافِرُ مِنَ الْحَافِلَةِ."
    Người hành khách đã xuống xe buýt.
    الْمُسَافِرُ (chủ ngữ - مرفوع (Raf'))
  • "هَبَطَ سِعْرُ الذَّهَبِ انْخِفَاضًا كَبِيرًا."
    Giá vàng đã giảm mạnh.
    سِعْرُ (chủ ngữ - مرفوع (Raf'))
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "هَبَطَ الطَّائِرُ فِي الْمَطَارِ."
    Chiếc máy bay đã hạ cánh xuống sân bay.
    هَبَطَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّائِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "هَبَطَتِ الْمَرْأَةُ مِنَ الْحَافِلَةِ."
    Người phụ nữ đã xuống xe buýt.
    هَبَطَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمَرْأَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَنْزِلُ الْمَطَرُ مِنَ السَّمَاءِ."
    Mưa rơi từ trên trời.
    يَنْزِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَطَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)