صَعِدَ
ṣaʿida
leo lên
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِرْتَفَعَ، عَلَا، تَسَلَّقَ، زَادَ فِي الِارْتِفَاعِ أَوِ الْكَمِّيَّةِ.
Tiếng Việt
Đi lên; trèo lên; tăng lên (về vị trí, cấp độ, số lượng, v.v.).
Ví dụ (Amthilah)
-
"صَعِدَ الرَّجُلُ الدَّرَجَ."
"Người đàn ông leo lên cầu thang."
-
"صَعِدَتْ أَسْعَارُ الْبِتْرُولِ."
"Giá dầu đã tăng lên."
-
"صَعِدَ الْجَبَلَ الْعَالِيَ."
"Anh ấy đã leo lên ngọn núi cao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-ع-د (ṣ-ʿ-d). Đây là động từ ở thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực. Nó có thể được dùng để diễn tả hành động đi lên, trèo lên (ví dụ: núi, cầu thang), cũng như sự tăng lên về cấp độ, giá trị hoặc số lượng. Thì hiện tại là يَصْعَدُ (yaṣʿadu).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | صَعِدَ | ṣaʿida |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَصْعَدُ | yaṣʿadu |
| Masdar (Verbal Noun) | صُعُود | ṣuʿūd |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
