اِسْتَسْلَمَ
istaslama
đầu hàng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَذْعَنَ وَخَضَعَ لِلْهَزِيمَةِ
Tiếng Việt
Đầu hàng, chịu thua; chấp nhận thất bại một cách vô điều kiện hoặc theo các điều khoản đã thỏa thuận.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَسْلَمَ الْجَيْشُ بَعْدَ حِصَارٍ طَوِيلٍ."
"Quân đội đã đầu hàng sau một cuộc bao vây kéo dài."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-l-m | Nghĩa: Đầu hàng, quy phục, buông xuôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | اِسْتَسْلَمَ | istaslama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَسْتَسْلِمُ | yastaslimu |
| Masdar (Verbal Noun) | اِسْتِسْلَام | istislaam |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَسْلَمَ الْجُنْدُ لِلْعَدُوِّ بَعْدَ مُقَاوَمَةٍ شَرِسَةٍ."Những người lính đã đầu hàng kẻ thù sau một cuộc kháng cự ác liệt.اِسْتَسْلَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُنْدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَمْ يَسْتَسْلِمِ الْفَرِيقُ رَغْمَ تَأَخُّرِهِ فِي النَّتِيجَةِ."Đội không chịu thua dù bị dẫn trước về tỷ số.يَسْتَسْلِمِ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا تَسْتَسْلِمَ لِلْيَأْسِ مَهْمَا كَانَتِ الظُّرُوفُ صَعْبَةً."Bạn không được đầu hàng sự tuyệt vọng dù hoàn cảnh có khó khăn đến đâu.تَسْتَسْلِمَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
