(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَمَدَ
B2
فعل (فعل ماض) ص - - م - - د Tổng quát

صَمَدَ

ṣamada
cầm cự
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

استمرَّ أو بقيَ على قيد الحياة في وضع صعب.

Tiếng Việt

Kéo dài hoặc sống sót trong một tình huống khó khăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "صَمَدَ الْجَيْشُ أَمَامَ الْعَدُوِّ."

    "Quân đội đã cầm cự trước kẻ thù."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-م-د | Động từ nguyên mẫu: صُمُود (ṣumūd) - Sự kiên trì, sự bền bỉ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) صَمَدَ ṣamada
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَصْمُدُ yaṣmudu
Masdar (Verbal Noun) صُمُود ṣumūd

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اَلْجُنْدِيُّ صَمَدَ فِي اَلْمَعْرَكَةِ رَغْمَ اَلْجِرَاحِ."
    Người lính đã trụ vững trong trận chiến mặc dù bị thương.
    صَمَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab trực tiếp trong câu này vì nó là động từ quá khứ.
  • "يَجِبُ أَنْ يَصْمُدَ اَلشَّعْبُ فِي وَجْهِ اَلتَّحَدِّيَاتِ."
    Nhân dân phải kiên cường đối mặt với những thách thức.
    يَصْمُدَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
  • "لَقَدْ صَمَدْنَا أَمَامَ اَلصِّعَابِ حَتَّى تَحَقَّقَ اَلنَّصْرُ."
    Chúng tôi đã kiên trì trước những khó khăn cho đến khi chiến thắng đạt được.
    صَمَدْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين. (ضمير متصل في محل رفع فاعل) Không có vai trò I'rab trực tiếp trong câu này, chỉ rõ chủ ngữ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "صَمَدَ الْفَلَسْطِينِيُّونَ فِي وَجْهِ الْعُدْوَانِ."
    Người Palestine đã kiên cường đối mặt với sự xâm lược.
    صَمَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَلَسْطِينِيُّونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "يَصْمُدُ الْجَبَلُ أَمَامَ الْعَوَاصِفِ الشَّدِيدَةِ."
    Ngọn núi đứng vững trước những cơn bão lớn.
    يَصْمُدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجَبَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ صَمَدَ الْمَرِيضُ أَمَامَ الْمَرَضِ لِسَنَوَاتٍ طَوِيلَةٍ."
    Bệnh nhân đã kiên trì chống chọi với bệnh tật trong nhiều năm.
    صَمَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَرِيضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)