(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَاوَمَ
B1
Động từ (Verb) ق - - و - - م Đời sống hàng ngày

قَاوَمَ

qāwama
chống đối
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَقَفَ ضِدَّ شَيْءٍ أَوْ شَخْصٍ.

Tiếng Việt

Không tuân theo, chống lại (người, mệnh lệnh, v.v.).

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَاوَمَ الشَّعْبُ الِاحْتِلَالَ بِشَجَاعَةٍ."

    "Người dân đã dũng cảm chống lại sự chiếm đóng."

  • "يُقَاوِمُ الْجُنُودُ الْعَدُوَّ بِبَسَالَةٍ."

    "Những người lính chống lại kẻ thù một cách dũng cảm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-و-م (q-w-m). Đây là động từ Form III (فَاعَلَ) trong tiếng Ả Rập, mang nghĩa 'thực hiện hành động chống lại' hoặc 'đối đầu'. Nó thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp hoặc giới từ لِـ (li-).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) قَاوَمَ qāwama
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُقَاوِمُ yuqāwimu
Masdar (Verbal Noun) مُقَاوَمَةٌ muqāwamah

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "اَلْجَيْشُ قَاوَمَ الْعَدُوَّ بِشَجَاعَةٍ."
    Quân đội đã chống lại kẻ thù một cách dũng cảm.
    قَاوَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, được xây dựng trên nguyên âm فتحة (Fatha)).
  • "يَجِبُ أَنْ نُقَاوِمَ الظُّلْمَ بِكُلِّ قُوَّتِنَا."
    Chúng ta phải chống lại sự bất công bằng tất cả sức mạnh của mình.
    نُقَاوِمَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại nguyên thể, được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều, nguyên âm نصب là فتحة (Fatha) bởi vì nó theo sau 'أن').
  • "قَاوِمُوا الْإِغْرَاءَ بِالْمَالِ."
    Hãy chống lại sự cám dỗ của tiền bạc.
    قَاوِمُوا: فعل أمر مبني على حذف النون، والواو فاعل. (Câu mệnh lệnh, được xây dựng trên sự lược bỏ النون (nun), và الواو (waw) là chủ ngữ).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "قَاوَمَ الْجَيْشُ الْعَدُوَّ بِشَجَاعَةٍ."
    Quân đội đã chống lại kẻ thù một cách dũng cảm.
    قَاوَمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُقَاوِمُ الشَّعْبُ الظُّلْمَ بِكُلِّ قُوَّتِهِ."
    Người dân chống lại sự áp bức bằng tất cả sức mạnh của mình.
    يُقَاوِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّعْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُقَاوِمَ الْمَرِيضُ الْمَرَضَ إِذَا لَمْ يَتَنَاوَلِ الدَّوَاءَ."
    Bệnh nhân sẽ không chống lại được bệnh tật nếu không dùng thuốc.
    يُقَاوِمَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)