اِسْتَهْلَكَ
istahlaka
hao mòn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَلِفَ أو تَدَمَّرَ بِسَبَبِ كَثْرَةِ الاِسْتِعْمَال
Tiếng Việt
Bị hao mòn, sờn, rách; làm cho cái gì đó bị hư hỏng do sử dụng quá nhiều, đến mức không thể sử dụng được nữa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَهْلَكَتْ كَثْرَةُ الاِسْتِعْمَالِ الآلَةَ."
"Việc sử dụng quá nhiều đã làm hao mòn cái máy."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-ل-ك (h-l-k) | Diễn tả sự hao mòn, tiêu thụ hoặc sử dụng đến mức hư hỏng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِسْتَهْلَكَتِ السَّيَّارَةُ الْقَدِيمَةُ كَثِيرًا مِنَ الْوَقُودِ."Chiếc xe cũ đã tiêu thụ rất nhiều nhiên liệu.اِسْتَهْلَكَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث، لا محل لها من الإعراب. فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ نُقَلِّلَ مِنْ اِسْتِهْلَاكِ الْمِيَاهِ لِلْحِفَاظِ عَلَى الْمَوَارِدِ."Chúng ta phải giảm việc tiêu thụ nước để bảo tồn tài nguyên.اِسْتِهْلَاكِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتُهْلِكَتْ كُلُّ الْمَوَادِّ الْغِذَائِيَّةِ قَبْلَ نِهَايَةِ الشَّهْرِ."Tất cả các thực phẩm đã được tiêu thụ trước khi kết thúc tháng.اِسْتُهْلِكَتْ: فعل ماضٍ مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"اِسْتَهْلَكَ الْعُمَّالُ الْآلَاتِ الْقَدِيمَةَ."Công nhân đã làm hao mòn những chiếc máy cũ.اِسْتَهْلَكَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعُمَّالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْآلَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
-
"سَوْفَ يَسْتَهْلِكُ الْمُسَافِرُونَ الْمِيَاهَ قَبْلَ وُصُولِهِمْ."Những người du hành sẽ dùng hết nước trước khi họ đến.يَسْتَهْلِكُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُسَافِرُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. الْمِيَاهَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَيَسْتَهْلِكُ الْجَيْشُ الْمُؤَنَ قَبْلَ نِهَايَةِ الْحَرْبِ."Quân đội sẽ tiêu thụ hết lương thực trước khi chiến tranh kết thúc.سَيَسْتَهْلِكُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُؤَنَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"اِسْتُهْلِكَتِ السَّيَّارَةُ بِسَبَبِ الْحَادِثِ."Chiếc xe đã bị phá hủy do tai nạn.اَلسَّيَّارَةُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِسْتَهْلَكَ الْوَقُودُ كُلَّهُ فِي الرِّحْلَةِ."Tất cả nhiên liệu đã được tiêu thụ trong chuyến đi.اَلْوَقُودُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا تَسْتَهْلِكَ الْمَوَارِدَ بِتَبْذِيرٍ."Không nên lãng phí tài nguyên.تَسْتَهْلِكَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِسْتَهْلَكَتِ السَّيَّارَةُ الْقَدِيمَةُ كَثِيرًا مِنَ الْوَقُودِ."Chiếc xe cũ đã tiêu thụ rất nhiều nhiên liệu.اِسْتَهْلَكَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره، والتاء للتأنيث. السَّيَّارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَهْلَكَ اللَّاعِبُ جُهْدًا كَبِيرًا خِلَالَ الْمُبَارَاةِ."Người chơi đã tiêu hao rất nhiều sức lực trong suốt trận đấu.اِسْتَهْلَكَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. اللَّاعِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. جُهْدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اِسْتَهْلَكَ الْمُصْنَعُ كَمِّيَّةً كَبِيرَةً مِنَ الْمَوَادِّ الْأَوَّلِيَّةِ."Nhà máy đã tiêu thụ một lượng lớn nguyên liệu thô.اِسْتَهْلَكَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. الْمُصْنَعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. كَمِّيَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِسْتَهْلَكَتِ السَّيَّارَةُ بِسُرْعَةٍ."Chiếc xe đã nhanh chóng bị hao mòn.اِسْتَهْلَكَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح, والتاء للتأنيث. Không có I'rab cụ thể vì đây là quá khứ.
-
"يَسْتَهْلِكُ الْمُوَظَّفُ الْكَثِيرَ مِنَ الْوَقْتِ فِي اِجْتِمَاعَاتٍ غَيْرِ ضَرُورِيَّةٍ."Nhân viên tiêu tốn rất nhiều thời gian vào những cuộc họp không cần thiết.يَسْتَهْلِكُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
Động từ yếu (Weak Verbs)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
