اِسْتِحْوَاذ
istiḥwādh
sự thâu tóm
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
السيطرة على شيء ما، وخاصة شركة
Tiếng Việt
Hành động nắm quyền kiểm soát, đặc biệt là một công ty.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَتِ الشَّرِكَةُ اِسْتِحْوَاذًا كَبِيرًا عَلَى سُوقِ التِّكْنُولُوجْيَا."
"Công ty đã chứng kiến một sự thâu tóm lớn trên thị trường công nghệ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ح و ذ (ḥ-w-dh) | الجمع: اِسْتِحْوَاذَات (istihwādhāt) - Sound Plural | 'اِسْتِحْوَاذ' nghĩa là sự chiếm đoạt hoặc thâu tóm. Số nhiều được hình thành bằng cách thêm '-āt' vào cuối từ, đây là một dấu hiệu của số nhiều 'sound feminine plural'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِسْتِحْوَاذٌ |
"اَلِٱسْتِحْوَاذُ عَلَى ٱلشَّرِكَةِ كَامِلًا." Việc thôn tính toàn bộ công ty đã hoàn tất. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِسْتِحْوَاذًا |
"رَفَضَ ٱلْمُسْتَثْمِرُ اِسْتِحْوَاذًا جَزْئِيًّا عَلَى ٱلشَّرِكَةِ." Nhà đầu tư đã từ chối việc thôn tính một phần công ty. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِسْتِحْوَاذٍ |
"نَجَحَ ٱلْمُدِيرُ فِي إِتْمَامِ عَمَلِيَّةِ ٱلِٱسْتِحْوَاذِ." Người quản lý đã thành công trong việc hoàn tất quá trình thôn tính. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِسْتِحْوَاذَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "نَاقَشَ ٱلْمُدِيرُونَ ٱلِٱسْتِحْوَاذَاتِ ٱلْمُحْتَمَلَةَ." Các giám đốc đã thảo luận về những vụ thôn tính tiềm năng. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
