اِلْتَحَقَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِنْضَمَّ إلى مُؤَسَّسَةٍ أو دَوْرَةٍ دِرَاسِيَّةٍ أو جَمَاعَةٍ.
Tiếng Việt
Đăng ký chính thức trở thành thành viên của một tổ chức hoặc một khóa học.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِلْتَحَقَتْ بِدَوْرَةٍ لُغَوِيَّةٍ لِتَحْسِينِ مَهَارَاتِهَا فِي الْعَرَبِيَّةِ."
"Cô ấy đã ghi danh vào một khóa học ngôn ngữ để cải thiện kỹ năng tiếng Ả Rập của mình."
-
"مِنَ الضَّرُورِيِّ لِلْطُّلابِ الْجُدُدِ أَنْ يَلْتَحِقُوا بِالنَّادِي الرِّيَاضِيِّ."
"Các sinh viên mới cần thiết phải ghi danh vào câu lạc bộ thể thao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ل-ح-ق (l-ḥ-q). Động từ này thuộc dạng VIII (Form VIII) và thường đi kèm với giới từ بِـ (bi-) để chỉ đối tượng mà chủ thể tham gia hoặc ghi danh vào. Ví dụ: اِلْتَحَقَ بِالْجَامِعَةِ (ghi danh vào đại học).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | اِلْتَحَقَ | iltaḥaqa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَلْتَحِقُ | yaltaḥiqu |
| Masdar (Verbal Noun) | اِلْتِحَاقٌ | iltiḥāq |
