(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْتَصَبَ
B2
فعل (Masculine) Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tình dục/sinh lý học, đôi khi gặp trong xây dựng (vật liệu)

اِنْتَصَبَ

intaṣaba
cương cứng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أصبح القضيب صلباً ومنتصباً نتيجة للإثارة الجنسية

Tiếng Việt

Trở nên hưng phấn tình dục và cương cứng (dương vật).

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْتَصَبَ قَضِيبُهُ بِمُجَرَّدِ رُؤْيَتِهَا."

    "Dương vật của anh ta cương cứng chỉ vì nhìn thấy cô ấy."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَصلَّبَ (Cương cứng, trở nên rắn chắc) قَامَ (Đứng lên (cách nói ẩn dụ về sự cương cứng))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: n-ṣ-b | Động từ, thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc y học. Nên cẩn trọng khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِنْتَصَبَ الْعُضْوُ الذَّكَرِيُّ بَعْدَ الْمُدَاعَبَةِ."
    Dương vật cương cứng sau khi vuốt ve.
    اِنْتَصَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعُضْوُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُهُ يَنْتَصِبُ فَجْأَةً فِي الْمَجْلِسِ."
    Tôi thấy nó cương cứng đột ngột trong cuộc họp.
    يَنْتَصِبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة, والفاعل ضمير مستتر تقديره هو.
  • "لَمْ يَنْتَصِبْ قَضِيبُهُ بِسَبَبِ التَّوَتُّرِ."
    Dương vật của anh ta không cương cứng do căng thẳng.
    يَنْتَصِبْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر.
Câu mệnh lệnh
  • "اِنْتَصَبَ العُضْوُ الذَّكَرِيُّ عِنْدَمَا رَأَى الصُّورَةَ."
    Dương vật cương cứng khi anh ta nhìn thấy bức ảnh.
    اِنْتَصَبَ: فعل ماض مبني على الفتح, العُضْوُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمَّا رَأَتْهُ اِنْتَصَبَ قَضِيبُهُ."
    Khi cô ấy nhìn thấy anh ta, dương vật của anh ta cương cứng.
    اِنْتَصَبَ: فعل ماض مبني على الفتح, قَضِيبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَنْتَصِبُ قَضِيبُ الرَّجُلِ عِنْدَ الإِثَارَةِ."
    Dương vật của người đàn ông cương cứng khi bị kích thích.
    يَنْتَصِبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة, قَضِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)