اِنْحِدَارٌ
inḥidārun
sự thoái hóa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَدَهْوُرٌ وَتَرَاجُعٌ فِي الْجَوْدَةِ أَوِ الْحَيَوِيَّةِ
Tiếng Việt
Sự thoái hóa, suy thoái, sự suy đồi về chất lượng hoặc sức sống; sự xuống cấp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَ الْمُجْتَمَعُ اِنْحِدَارًا قِيَمِيًّا."
"Xã hội đã chứng kiến sự suy thoái về giá trị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-د-ر | Số nhiều: اِنْحِدَارَاتٌ (Sound Plural) | Thoái hóa, suy thoái, sự xuống cấp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِنْحِدَارٌ |
"اَلِٱنْحِدَارُ وَاضِحٌ" Sự suy giảm là rõ ràng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِنْحِدَارًا |
"رَأَيْتُ ٱنْحِدَارًا فِي ٱلْأَسْعَارِ" Tôi đã thấy sự suy giảm trong giá cả. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِنْحِدَارٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنِ ٱنْحِدَارٍ كَبِيرٍ" Tôi đã nói về một sự suy giảm lớn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِنْحِدَارَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "شَهِدْنَا اِنْحِدَارَاتٍ كَثِيرَةً فِي ٱلْأَدَاءِ" Chúng ta đã chứng kiến nhiều sự suy giảm trong hiệu suất. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"شَهِدَتِ الْبِلَادُ اِنْحِدَارًا كَبِيرًا فِي مُسْتَوَى التَّعْلِيمِ."Đất nước đã chứng kiến sự suy giảm lớn trong trình độ giáo dục.اِنْحِدَارًا (inḥidāran): Nasb (مَنْصُوب) vì là مَفْعُول بِهِ (đối tượng trực tiếp) của động từ شَهِدَ (shahida).
-
"يُؤَدِّي الْإِهْمَالُ إِلَى اِنْحِدَارٍ فِي الْأَخْلَاقِ."Sự thờ ơ dẫn đến sự suy đồi về đạo đức.اِنْحِدَارٍ (inḥidārin): Jarr (مَجْرُور) vì đứng sau giới từ إِلَى (ʾilā).
-
"اَلْاِنْحِدَارُ الْاِقْتِصَادِيُّ يُؤَثِّرُ عَلَى حَيَاةِ الْمُوَاطِنِينَ."Sự suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân.اَلْاِنْحِدَارُ (al-inḥidāru): Raf' (مَرْفُوع) vì là مُبْتَدَأ (chủ ngữ) của câu.
Số đôi (Dual)
-
"شَهِدَ الْمُجْتَمَعُ انْحِدَارًا قِيَمِيًّا مُلَاحَظًا."Xã hội đã chứng kiến sự suy giảm đáng kể về các giá trị."اِنْحِدَارًا": مَفْعُولٌ بِهِ مَنْصُوبٌ (Nasb)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُكَافَحَةُ الِانْحِدَارِ الْأَخْلَاقِيِّ."Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự suy đồi đạo đức."الِانْحِدَارِ": مُضَافٌ إِلَيْهِ مَجْرُورٌ (Jarr)
-
"الِانْحِدَارُ الْحَادُّ فِي مُسْتَوَى التَّعْلِيمِ يُثِيرُ قَلَقًا كَبِيرًا."Sự suy giảm mạnh trong trình độ giáo dục gây ra mối lo ngại lớn."الِانْحِدَارُ": مُبْتَدَأٌ مَرْفُوعٌ (Raf')
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới."قَلَمَيْنِ": مَفْعُولٌ بِهِ مَنْصُوبٌ بِالْيَاءِ لِأَنَّهُ مُثَنَّى (Nasb)
-
"هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ جِدًّا."Hai cuốn sách này rất hữu ích."الْكِتَابَانِ": مُبْتَدَأٌ مَرْفُوعٌ بِالْأَلِفِ لِأَنَّهُ مُثَنَّى (Raf')
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْوَلَدَيْنِ بِإِعْجَابٍ."Tôi nhìn hai đứa trẻ với sự ngưỡng mộ."الْوَلَدَيْنِ": اِسْمٌ مَجْرُورٌ بِالْيَاءِ لِأَنَّهُ مُثَنَّى (Jarr)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"شَهِدَتِ الْبِلَادُ اِنْحِدَارًا اِقْتِصَادِيًّا حَادًّا."Đất nước đã chứng kiến một sự suy thoái kinh tế nghiêm trọng.اِنْحِدَارًا: Nasb (مَنْصُوبٌ) vì là مَفْعُولٌ بِهِ (tân ngữ) của động từ شَهِدَ.
-
"يَجِبُ مُوَاجَهَةُ الِانْحِدَارِ الْأَخْلَاقِيِّ فِي الْمُجْتَمَعِ."Cần phải đối mặt với sự suy đồi đạo đức trong xã hội.الِانْحِدَارِ: Jarr (مَجْرُورٌ) vì là مضاف إليه (đối tượng sở hữu) của الإضافة (cấu trúc sở hữu) مُوَاجَهَةُ الِانْحِدَارِ.
-
"اَلِانْحِدَارُ الْمُسْتَمِرُّ فِي مُسْتَوَى التَّعْلِيمِ يُثِيرُ قَلَقًا كَبِيرًا."Sự suy giảm liên tục trong trình độ giáo dục gây ra nhiều lo ngại.اَلِانْحِدَارُ: Raf' (مَرْفُوعٌ) vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
