(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْصَهَرَ
B2
Động từ ص - - ه - - ر Đời sống hàng ngày, Vật lý

اِنْصَهَرَ

inṣahara
tan chảy
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تحوّل من الحالة الصلبة إلى الحالة السائلة بفعل الحرارة.

Tiếng Việt

tan chảy, chảy ra (từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, thường là do nhiệt)

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَنْصَهِرُ الثَّلْجُ بِسُرْعَةٍ تَحْتَ أَشِعَّةِ الشَّمْسِ."

    "Tuyết tan chảy nhanh chóng dưới ánh nắng mặt trời."

  • "الذَّهَبُ يَنْصَهِرُ عِنْدَ دَرَجَةِ حَرَارَةٍ مُعَيَّنَةٍ."

    "Vàng tan chảy ở một nhiệt độ nhất định."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ذَابَ (tan chảy, hòa tan) مَاعَ (tan chảy, lỏng ra (thường dùng cho mỡ, băng))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-ه-ر (ṣ-h-r).
Đây là động từ tự thân (intransitive verb), có nghĩa là 'tan chảy' (tự nó tan).
Hiện tại đơn: يَنْصَهِرُ (yanṣahiru).
Danh từ hành động (Masdar): اِنْصِهَار (inṣihār) - sự tan chảy, sự nóng chảy.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِنْصَهَرَ inṣahara
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَنْصَهِرُ yanṣahiru
Masdar (Verbal Noun) اِنْصِهَارٌ inṣihārun
(Vị trí vocab_tab4_inline)