(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِنْقَطَعَ
B1
فعل ماض ( فعل مذکر) Công nghệ thông tin, Viễn thông

اِنْقَطَعَ

inqaṭaʿa
mất kết nối
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فَقَدَ الاتِّصَال أَو الارْتِبَاط

Tiếng Việt

Mất kết nối; không còn liên kết hoạt động giữa các máy tính hoặc điện thoại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْقَطَعَ الاتِّصَالُ بِشَبَكَةِ الاِنْتَرْنِت."

    "Mất kết nối với mạng internet."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-ط-ع | Động từ nguyên mẫu (Infinitive) của انقطع là اِنْقِطَاع (inqiṭāʿ): Sự gián đoạn, sự ngắt kết nối. Lưu ý sự khác biệt giữa فعل لازم (động từ nội động) và فعل متعدی (động từ ngoại động).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِنْقَطَعَ التَّيَّارُ الكَهْرَبَائِيُّ فَجْأَةً."
    Dòng điện đột ngột bị cắt.
    اِنْقَطَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. التَّيَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِنْقَطَعَتْ أَخْبَارُهُ عَنَّا مُنْذُ سَفَرِهِ."
    Tin tức của anh ấy đã không còn đến với chúng tôi kể từ khi anh ấy đi du lịch.
    اِنْقَطَعَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. أَخْبَارُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَسْتَخْدِمُ الطَّاقَةَ الشَّمْسِيَّةَ لِتَوْلِيدِ الكَهْرَبَاءِ."
    Tôi sẽ sử dụng năng lượng mặt trời để tạo ra điện.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَسْتَخْدِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
Câu mệnh lệnh
  • "اِنْقَطَعَ ٱلْـخَطُّ بَيْنَ ٱلْـمَدِينَتَيْنِ."
    Đường dây giữa hai thành phố đã bị cắt đứt.
    اِنْقَطَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْـخَطُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِنْقَطَعَ ٱلْـمَاءُ عَنِ ٱلْـبَيْتِ بِسَبَبِ ٱلْعُطْلِ."
    Nước đã bị cắt khỏi nhà do sự cố.
    اِنْقَطَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْـمَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào một cách an toàn và bình yên.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)