اِهْتَمَّ
ih'tamma
trở nên hứng thú
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أصبح مهتماً بشيء ما أو جعل شخصاً ما مهتماً بشيء ما
Tiếng Việt
Trở nên hứng thú với điều gì đó hoặc khiến ai đó trở nên hứng thú với điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِهْتَمَّ الطُّلَّابُ بِدِرَاسَةِ اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ."
"Các sinh viên trở nên hứng thú với việc học tiếng Ả Rập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-م-م | Động từ thể hiện sự quan tâm, chú ý đến điều gì đó. Thường đi kèm với giới từ 'بـِ' (bi-) để chỉ đối tượng quan tâm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"اِهْتَمَّ الطَّالِبُ بِدُرُوسِهِ."Học sinh quan tâm đến bài học của mình.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِهْتَمَّتْ فَاطِمَةُ بِتَعَلُّمِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Fatima quan tâm đến việc học tiếng Ả Rập.فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ يَهْتَمُّ الْمُدِيرُ بِمَشَارِيعِ التَّطْوِيرِ."Giám đốc sẽ quan tâm đến các dự án phát triển.الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِهْتَمَّ الطَّالِبُ بِدُرُوسِهِ."Học sinh quan tâm đến bài học của mình.اِهْتَمَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَهْتَمُّ الْمُدِيرُ بِتَطْوِيرِ الْمَوَاهِبِ الشَّابَّةِ."Giám đốc quan tâm đến việc phát triển tài năng trẻ.يَهْتَمُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَمْ يَهْتَمَّ أَحَدٌ بِمَا قُلْتُهُ."Không ai quan tâm đến những gì tôi đã nói.يَهْتَمَّ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر. أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
