بَاهِتٌ
bāhitun
không hào nhoáng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فاقد للبريق أو الإثارة، ممل وغير جذاب
Tiếng Việt
Thiếu sự quyến rũ hoặc hào hứng; tẻ nhạt; không hấp dẫn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كان الفيلم باهتاً ومملاً."
"Bộ phim tẻ nhạt và nhàm chán."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: b-h-t | Số nhiều: بُهُت
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | بَاهِتَةٌ |
bāhitatun
|
| Plural (Jama') | بُهُتٌ |
buhutٌ
|
| Elative (Comparative) | أَبْهَتُ |
ʾabhatu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
