(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَرَّاقٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Vật lý, Mô tả ngôn ngữ

بَرَّاقٌ

barrāq
ánh sáng lung linh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَصِفُ شَيْئًا يَلْمَعُ أَوْ يَبْرُقُ بِشِدَّةٍ

Tiếng Việt

Phản chiếu ánh sáng theo cách lấp lánh, lung linh một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الجوهرة البراقة جذبت انتباه الجميع."

    "Viên ngọc lung linh thu hút sự chú ý của mọi người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لامِعٌ (Sáng chói, lấp lánh)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-r-q | Số nhiều: بَرَّاقُونَ (Sound Masculine Plural) / بَرَّاقَاتٌ (Sound Feminine Plural) - Tính từ giống đực có thể có số nhiều theo quy tắc 'sound masculine plural' hoặc 'sound feminine plural' tuỳ vào ngữ cảnh sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلسَّمَاءُ بَرَّاقَةٌ فِي اللَّيْلِ."
    Bầu trời lấp lánh vào ban đêm.
    بَرَّاقَةٌ: صِفَة (Tính từ) theo chủ ngữ اَلسَّمَاءُ ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "رَأَيْتُ نَجْمًا بَرَّاقًا فِي السَّمَاءِ."
    Tôi thấy một ngôi sao sáng lấp lánh trên bầu trời.
    بَرَّاقًا: صِفَة (Tính từ) theo chủ ngữ نَجْمًا ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ).
  • "اِسْتَمْتَعْتُ بِمَنْظَرٍ بَرَّاقٍ."
    Tôi đã thích thú với một cảnh tượng lấp lánh.
    بَرَّاقٍ: صِفَة (Tính từ) theo chủ ngữ مَنْظَرٍ ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)