بَسَطَ
basata
Trải ra
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
نشر الشيء أو رتبه بطريقة معينة.
Tiếng Việt
Trải cái gì đó ra; sắp xếp cái gì đó theo một cách cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَسَطَ السُّجَّادَ عَلَى الأَرْضِ."
"Anh ấy trải tấm thảm trên sàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-س-ط | Động từ, có nghĩa là trải ra, sắp xếp. Lưu ý cách chia động từ theo ngôi và thì.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | بَسَطَ | basaṭa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَبْسُطُ | yabsuṭu |
| Masdar (Verbal Noun) | بَسْط | basṭ |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"بَسَطَ ٱلْبَائِعُ ٱلْبِضَاعَةَ عَلَى ٱلرَّصِيفِ."Người bán đã bày hàng hóa trên vỉa hè.بَسَطَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْبَائِعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اُكْتُبْ وَاجِبَكَ يَا وَلَدُ!"Hỡi con trai, hãy viết bài tập của con!اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. وَاجِبَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اِفْتَحِ ٱلْبَابَ يَا فَاطِمَةُ!"Hỡi Fatima, hãy mở cửa!اِفْتَحِ: فعل أمر مبني على السكون وحرك بالكسر لالتقاء الساكنين, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنتِ. ٱلْبَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"بَسَطَ الْبَائِعُ الْبِضَاعَةَ عَلَى الرَّفِّ."Người bán đã bày hàng hóa lên kệ.الفعل 'بَسَطَ' فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'الْبَائِعُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"بَسَطْتُ الْكِتَابَ عَلَى الْمَكْتَبِ."Tôi đã đặt cuốn sách lên bàn.الفعل 'بَسَطْتُ' فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك. والتاء تاء الفاعل، وهي ضمير متصل مبني على الضم في محل رفع فاعل.
-
"بَسَطَ اللَّهُ الْأَرْضَ لِلنَّاسِ."Allah đã trải rộng Trái Đất cho nhân loại.الفعل 'بَسَطَ' فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'اللَّهُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"بَسَطَ الْبَائِعُ الْبِضَاعَةَ عَلَى الرَّفِّ. "Người bán đã bày hàng hóa lên kệ.الفعل "بَسَطَ" هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. (Động từ "بَسَطَ" là một động từ quá khứ được xây dựng trên fatha rõ ràng.)
-
"يَبْسُطُ الْفَنَّانُ اللَّوْحَةَ أَمَامَ الْجُمْهُورِ."Người nghệ sĩ trải tấm vải trước công chúng.الفعل "يَبْسُطُ" هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ "يَبْسُطُ" là một động từ hiện tại được đánh dấu raf' và dấu hiệu raf' của nó là dammah rõ ràng.)
-
"لَمْ يَبْسُطِ الْعَامِلُ السِّجَّادَ فِي الْمَكْتَبِ."Người công nhân đã không trải tấm thảm trong văn phòng.الفعل "يَبْسُطِ" هو فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ "يَبْسُطِ" là một động từ hiện tại được đánh dấu jazm và dấu hiệu jazm của nó là sukun rõ ràng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
