بِالتَّأْكِيد
bi-at-taʾkīd
chắc chắn
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِصُورَةٍ قَاطِعَة لَا شَكَّ فِيهَا
Tiếng Việt
Chắc chắn, nhất định, không nghi ngờ gì.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَوْفَ أَفْعَلُ هَٰذَا بِالتَّأْكِيدِ."
"Tôi chắc chắn sẽ làm điều này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho trạng từ. Thường dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"بِالتَّأْكِيدِ سَأُسَاعِدُكَ فِي وَاجِبَاتِكَ الْمَدْرَسِيَّةِ."Chắc chắn rồi, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập ở trường.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيدٍ مَبْنِيٌّ عَلَى الْكَسْرِ لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ.
-
"بِالتَّأْكِيدِ سَوْفَ نَحْتَفِلُ بِنَجَاحِكَ الْبَاهِرِ."Chắc chắn rồi, chúng ta sẽ ăn mừng thành công rực rỡ của bạn.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيدٍ مَبْنِيٌّ عَلَى الْكَسْرِ لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ.
-
"سَوْفَ أَزُورُ الْمُتْحَفَ غَدًا."Tôi sẽ đến thăm bảo tàng vào ngày mai.سَوْفَ: حَرْفُ اِسْتِقْبَالٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ.
Câu mệnh lệnh
-
"بِالتَّأْكِيدِ سَأُسَاعِدُكَ فِي حَلِّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."Chắc chắn tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề này.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيد (trạng từ nhấn mạnh). Có vai trò nhấn mạnh sự chắc chắn của hành động.
-
"بِالتَّأْكِيدِ، سَتَتَحَسَّنُ صِحَّتُكَ إِذَا اتَّبَعْتَ تَعْلِيمَاتِ الطَّبِيبِ."Chắc chắn, sức khỏe của bạn sẽ cải thiện nếu bạn tuân theo hướng dẫn của bác sĩ.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيد (trạng từ nhấn mạnh). Nhấn mạnh kết quả tích cực khi tuân thủ lời khuyên.
-
"اُدْرُسْ دُرُوسَكَ جَيِّدًا، وَبِالتَّأْكِيدِ سَتَنْجَحُ فِي الاِخْتِبَارِ."Học bài của bạn thật tốt, và chắc chắn bạn sẽ thành công trong kỳ thi.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيد (trạng từ nhấn mạnh). Diễn tả sự thành công chắc chắn khi học hành chăm chỉ. اُدْرُسْ: فعل الأمر (câu mệnh lệnh) - 'hãy học'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"بِالتَّأْكِيدِ سَأُسَاعِدُكَ فِي وَاجِبَاتِكَ."Chắc chắn rồi, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ جَرٍّ وَتَوْكِيدٍ، لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ (Adverb chỉ sự khẳng định, không có vai trò cụ thể trong câu).
-
"بِالتَّأْكِيدِ هُوَ مُحِقٌّ فِي رَأْيِهِ."Chắc chắn anh ấy đúng trong ý kiến của mình.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ جَرٍّ وَتَوْكِيدٍ، لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ (Adverb chỉ sự khẳng định, không có vai trò cụ thể trong câu).
-
"بِالتَّأْكِيدِ قَدْ وَصَلَ الْخَبَرُ إِلَيْهِ."Chắc chắn tin tức đã đến tai anh ấy rồi.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ جَرٍّ وَتَوْكِيدٍ، لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ (Adverb chỉ sự khẳng định, không có vai trò cụ thể trong câu).
-
"كَتَبَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đã viết bài học.كَتَبَ: فِعْلٌ مَاضٍ مَبْنِيٌّ عَلَى الْفَتْحِ (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, dạng nguyên gốc, Fathah).
-
"قَرَأَتْ فَاطِمَةُ الْكِتَابَ."Fatimah đã đọc cuốn sách.قَرَأَتْ: فِعْلٌ مَاضٍ مَبْنِيٌّ عَلَى الْفَتْحِ وَالتَّاءِ لِلتَّأْنِيثِ لَا مَحَلَّ لَهَا مِنَ الْإِعْرَابِ (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái, Fathah, Taa' thêm vào chỉ giống cái và không có vai trò trong câu).
-
"لَعِبَ الْأَوْلَادُ فِي الْحَدِيقَةِ."Những đứa trẻ đã chơi trong vườn.لَعِبَ: فِعْلٌ مَاضٍ مَبْنِيٌّ عَلَى الْفَتْحِ (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, dạng nguyên gốc, Fathah).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"بِالتَّأْكِيدِ سَأُسَاعِدُكَ فِي وَاجِبَاتِكَ الْمَنْزِلِيَّةِ."Chắc chắn rồi, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيدٍ (Adverb of Confirmation). Không ảnh hưởng đến I'rab của các từ khác trong câu.
-
"أَنَا بِالتَّأْكِيدِ سَعِيدٌ بِلِقَائِكَ الْيَوْمَ."Chắc chắn rồi, tôi rất vui được gặp bạn hôm nay.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيدٍ (Adverb of Confirmation). Không ảnh hưởng đến I'rab của các từ khác trong câu.
-
"بِالتَّأْكِيدِ هُوَ أَفْضَلُ طَالِبٍ فِي الصَّفِّ."Chắc chắn rồi, cậu ấy là học sinh giỏi nhất lớp.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيدٍ (Adverb of Confirmation). Không ảnh hưởng đến I'rab của các từ khác trong câu.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"بِالتَّأْكِيدِ سَأُسَاعِدُكَ فِي وَظِيفَتِكَ."Chắc chắn rồi, tôi sẽ giúp bạn với bài tập của bạn.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيد مَبْنِيّ عَلَى الكَسْر لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ.
-
"قَالَ الطَّبِيبُ بِالتَّأْكِيدِ سَتَتَحَسَّنُ صِحَّتُكَ قَرِيبًا."Bác sĩ nói chắc chắn sức khỏe của bạn sẽ sớm cải thiện.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيد مَبْنِيّ عَلَى الكَسْر لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ.
-
"بِالتَّأْكِيدِ هُوَ أَفْضَلُ مُهَنْدِسٍ فِي الشَّرِكَةِ."Chắc chắn rồi, anh ấy là kỹ sư giỏi nhất trong công ty.بِالتَّأْكِيدِ: حَرْفُ تَأْكِيد مَبْنِيّ عَلَى الكَسْر لَا مَحَلَّ لَهُ مِنَ الْإِعْرَابِ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
