حَقًّا
ḥaqqan
thật vậy
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِالْفِعْلِ، بِالتَّأْكِيدِ، بِصِدْقٍ
Tiếng Việt
Thực vậy, quả thật, thật sự; dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc nhấn mạnh một phát biểu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَقًّا، كَانَ يَوْمًا مُثِيرًا."
"Thật vậy, đó là một ngày thú vị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận một điều gì đó. Thường đứng đầu câu hoặc sau động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَنْتَ مُخْطِئٌ حَقًّا."Bạn thực sự sai rồi.حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ mức độ, منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
-
"هَلْ زُرْتَ مَكَّةَ حَقًّا؟"Bạn đã thực sự đến thăm Mecca chưa?حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ mức độ, منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
-
"أَنَا أَشْعُرُ بِالسَّعَادَةِ حَقًّا."Tôi thực sự cảm thấy hạnh phúc.حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ mức độ, منصوب, dấu نصبه là الفتحة)
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سوف: حرف استقبال (tiểu từ tương lai). الفعل (أذهب): فعل مضارع مرفوع، ولكنه هنا يدل على المستقبل بسبب وجود 'سوف' (động từ مضارع ở thể مرفوع, nhưng ở đây biểu thị tương lai vì có 'سوف')
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh sẽ viết bài học.سـ: حرف استقبال (tiểu từ tương lai). الفعل (يكتب): فعل مضارع مرفوع، ولكنه هنا يدل على المستقبل بسبب وجود 'سـ' (động từ مضارع ở thể مرفوع, nhưng ở đây biểu thị tương lai vì có 'سـ')
-
"سَوْفَ يَتَعَلَّمُ الْأَطْفَالُ الْقِرَاءَةَ وَالْكِتَابَةَ."Trẻ em sẽ học đọc và viết.سوف: حرف استقبال (tiểu từ tương lai). الفعل (يتعلم): فعل مضارع مرفوع، ولكنه هنا يدل على المستقبل بسبب وجود 'سوف' (động từ مضارع ở thể مرفوع, nhưng ở đây biểu thị tương lai vì có 'سوف')
Câu mệnh lệnh
-
"أَنَا حَقًّا مُتَأَسِّفٌ عَلَى مَا حَدَثَ."Tôi thực sự rất tiếc về những gì đã xảy ra.حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"هَلْ أَنْتَ حَقًّا مُقْتَنِعٌ بِهَذِهِ الْفِكْرَةِ؟"Bạn có thực sự bị thuyết phục bởi ý tưởng này không?حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"حَقًّا، لَقَدْ كَانَ يَوْمًا مُثِيرًا لِلْغَايَةِ."Thật sự, đó là một ngày vô cùng thú vị.حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَنْجَحَ. "Hãy học hành chăm chỉ để thành công!اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون. (Jussive, nhưng ở đây là câu mệnh lệnh nên được 'xây dựng' trên Jussive)
-
"اِذْهَبْ إِلَى الْمَكْتَبَةِ وَاقْرَأْ كِتَابًا."Hãy đến thư viện và đọc một cuốn sách!اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون. (Jussive, nhưng ở đây là câu mệnh lệnh nên được 'xây dựng' trên Jussive)
-
"يَا أَحْمَدُ، اِفْتَحِ الْبَابَ!"Này Ahmed, hãy mở cửa ra!اِفْتَحْ: فعل أمر مبني على السكون. (Jussive, nhưng ở đây là câu mệnh lệnh nên được 'xây dựng' trên Jussive)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَنَا حَقًّا مُتَأَثِّرٌ بِكَلَامِكَ."Tôi thực sự rất cảm động bởi lời nói của bạn.حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Adverb, منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة)
-
"هَلْ زُرْتَ الْقُدْسَ حَقًّا؟"Bạn đã thực sự đến thăm Jerusalem chưa?حَقًّا: ظرف منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Adverb, منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة)
-
"أَنَا أُشَاهِدُ التِّلْفَازَ كُلَّ يَوْمٍ."Tôi xem tivi mỗi ngày.أُشَاهِدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ( الفعل المضارع, مرفوع, dấu hiệu رفعﻪ là الضمة )
(Vị trí vocab_tab4_inline)
