(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِضَاعَةٌ
B1
Danh từ, giống cái (اسم، مؤنث) ب - - - ض - - - ع feminine Kinh tế

بِضَاعَةٌ

biḍāʿah
hàng hóa
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَيْءٌ يُبَاعُ وَيُشْتَرَى.

Tiếng Việt

Hàng hóa được mua bán.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ بِضَاعَةٌ جَيِّدَةٌ لِلْبَيْعِ."

    "Đây là hàng hóa tốt để bán."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ض-ع (b-ḍ-ʿ) | Số nhiều: بَضَائِعُ (baḍāʾiʿu), đây là dạng số nhiều bất quy tắc (جَمْعُ تَكْسِيرٍ - jamʿ taksīr). | بِضَاعَةٌ là danh từ giống cái, dùng để chỉ một mặt hàng hoặc tổng thể các mặt hàng được mua bán.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) بِضَاعَتَانِ
biḍāʿatāni
Plural (Jama') بِضَاعَاتٌ
biḍāʿātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "هَٰذِهِ بِضَاعَةٌ جَيِّدَةٌ."
    Đây là một món hàng tốt.
    بِضَاعَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه تنوين الضم الظاهر على آخره (Raf')
  • "اِشْتَرَيْتُ بِضَاعَةً رَخِيصَةً."
    Tôi đã mua một món hàng giá rẻ.
    بِضَاعَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه تنوين الفتح الظاهر على آخره (Nasb)
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْبِضَاعَةِ بِاهْتِمَامٍ."
    Tôi đã nhìn vào món hàng một cách chăm chú.
    الْبِضَاعَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
Số nhiều có quy tắc
  • "اِشْتَرَيْتُ بِضَاعَةً جَدِيدَةً مِنَ السُّوقِ."
    Tôi đã mua một món hàng mới từ chợ.
    بِضَاعَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Bِضَاعَةً: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
  • "هَذِهِ بِضَاعَةٌ صَالِحَةٌ لِلتَّصْدِيرِ."
    Đây là một mặt hàng phù hợp để xuất khẩu.
    بِضَاعَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Bِضَاعَةٌ: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên.)
  • "تَفَقَّدَ الْمُفَتِّشُ الْبِضَاعَةَ قَبْلَ شَحْنِهَا."
    Thanh tra viên đã kiểm tra hàng hóa trước khi vận chuyển.
    الْبِضَاعَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (اَلْبِضَاعَةَ: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)