بِكَثَافَةٍ
bi-ka-thaa-fatin
dày đặc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة مكتظة أو مزدحمة
Tiếng Việt
Một cách dày đặc, đông đúc, sít sao.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تساقط الثلج بكثافة."
"Tuyết rơi dày đặc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Thường được sử dụng để mô tả mức độ tập trung hoặc mật độ của một cái gì đó. Lưu ý rằng trạng từ trong tiếng Ả Rập thường được hình thành từ danh từ bằng cách thêm tiền tố 'بِ' (bi-) và hậu tố تنوين (-tanwin).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَسَاقَطَ ٱلْمَطَرُ بِغَزَارَةٍ."Mưa rơi rất nặng hạt."بِغَزَارَةٍ": Haal (حَال), chỉ trạng thái của hành động, منصوب (Nasb).
-
"اِزْدَحَمَتِ ٱلشَّوَارِعُ بِٱلسَّيَّارَاتِ بِكَثَافَةٍ خِلَالَ سَاعَاتِ ٱلذُّرْوَةِ."Đường phố trở nên đông đúc với xe cộ một cách dày đặc trong giờ cao điểm."بِكَثَافَةٍ": Haal (حَال), chỉ trạng thái của hành động, مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ "بِ".
-
"زَارَ ٱلسُّيَّاحُ ٱلْمَتْحَفَ بِكَثَافَةٍ فِي فَصْلِ ٱلصَّيْفِ."Khách du lịch đến thăm bảo tàng rất đông vào mùa hè."بِكَثَافَةٍ": Haal (حَال), chỉ trạng thái của hành động, مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ "بِ".
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَسَاقَطَ الثَّلْجُ بِكَثَافَةٍ."Tuyết rơi dày đặc.بِكَثَافَةٍ: trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ 'تَسَاقَطَ' (rơi), biểu thị mức độ dày đặc của tuyết rơi.
-
"اِزْدَحَمَتِ الشَّوَارِعُ بِكَثَافَةٍ خِلَالَ سَاعَةِ الذُّرْوَةِ."Đường phố đông đúc trong giờ cao điểm.بِكَثَافَةٍ: trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ 'اِزْدَحَمَتِ' (đông đúc), biểu thị mức độ đông đúc của đường phố.
-
"أَمْطَرَتِ السَّمَاءُ بِكَثَافَةٍ طَوَالَ اللَّيْلِ."Trời mưa to suốt đêm.بِكَثَافَةٍ: trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ 'أَمْطَرَتِ' (mưa), biểu thị mức độ lớn của cơn mưa.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
