بِشِدَّةٍ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ قَوِيَّةٍ وَمُؤَثِّرَةٍ، وَغَالِبًا مَا تُشِيرُ إِلَى الِانْتِقَادِ أَوْ عَدَمِ الْمُوَافَقَةِ.
Tiếng Việt
Một cách thể hiện sự chỉ trích hoặc không tán thành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِنْتَقَدَ الْحُكُومَةَ بِشِدَّةٍ."
"Anh ta chỉ trích chính phủ một cách nghiêm trọng."
-
"أَثَّرَ الْمَرَضُ عَلَيْهِ بِشِدَّةٍ."
"Căn bệnh ảnh hưởng đến anh ấy một cách nghiêm trọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-د-د. Đây là một cụm trạng từ (adverbial phrase) được tạo thành từ giới từ 'بِـ' (bi-) và danh từ 'شِدَّة' (shiddah - sự gay gắt, cường độ, mức độ nghiêm trọng). Được sử dụng để diễn tả mức độ cao của hành động hoặc cảm xúc, thường mang ý nghĩa "gay gắt", "dữ dội", "nghiêm khắc", "một cách mạnh mẽ" hoặc "một cách nghiêm trọng".
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"اِنْتَقَدَ ٱلْمُدِيرُ أَدَاءَ ٱلْعَامِلِ بِشِدَّةٍ."Giám đốc đã chỉ trích gay gắt hiệu suất làm việc của nhân viên.بِشِدَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở trạng thái Nasb ( منصوب ) mặc dù không có dấu hiệu Nasb trực tiếp (fatha) do nó là một cụm giới từ. Nó bổ nghĩa cho động từ اِنْتَقَدَ.
-
"رَفَضَ ٱلرَّئِيسُ ٱلِٱتِّهَامَاتِ بِشِدَّةٍ."Tổng thống đã bác bỏ mạnh mẽ những cáo buộc.بِشِدَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), tương tự như ví dụ trên, bổ nghĩa cho động từ رَفَضَ và nhấn mạnh mức độ bác bỏ.
-
"تَأَثَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ بِٱلْأَزْمَةِ ٱلْمَالِيَّةِ بِشِدَّةٍ."Nền kinh tế đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi cuộc khủng hoảng tài chính.بِشِدَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ تَأَثَّرَ và cho biết mức độ ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
-
"اِنْتَقَدَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ بِشِدَّةٍ عَلَىٰ تَأَخُّرِهِ."Giám đốc đã chỉ trích nhân viên gay gắt vì sự chậm trễ của anh ta.بِشِدَّةٍ: trạng từ (adverb) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'اِنْتَقَدَ', trạng thái Nasb ( منصوب ).
-
"عَارَضَ الرَّئِيسُ الْخُطَّةَ بِشِدَّةٍ."Tổng thống đã phản đối kế hoạch một cách gay gắt.بِشِدَّةٍ: trạng từ (adverb) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'عَارَضَ', trạng thái Nasb ( منصوب ).
-
"سَوْفَ أَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ."Tôi sẽ học tiếng Ả Rập.سوف: Tiền tố chỉ thì tương lai; أَدْرُسُ: Động từ ở thì tương lai, dạng Raf' ( مرفوع ) vì không có yếu tố Nasb hoặc Jazm phía trước.
-
"اِنْتَقَدَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ بِشِدَّةٍ عَلَى تَأَخُّرِهِ."Giám đốc đã chỉ trích nhân viên một cách gay gắt vì sự chậm trễ của anh ta."بِشِدَّةٍ": Trạng từ (Adverb) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ "اِنْتَقَدَ" (đã chỉ trích).
-
"رَفَضَ الْحُكُومَةُ الاِتِّهَامَاتِ بِشِدَّةٍ."Chính phủ đã bác bỏ những cáo buộc một cách mạnh mẽ."بِشِدَّةٍ": Trạng từ (Adverb) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ "رَفَضَ" (đã bác bỏ).
-
"عَارَضَ الْجُمْهُورُ الْقَرَارَ بِشِدَّةٍ."Công chúng đã phản đối quyết định một cách kịch liệt."بِشِدَّةٍ": Trạng từ (Adverb) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ "عَارَضَ" (đã phản đối).
