تَابِعٌ
tābiʿun
phụ thuộc vào
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُرْتَبِطٌ بِشَيْءٍ آخَر أَوْ يَعْتَمِدُ عَلَيْهِ
Tiếng Việt
Có cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn; kém quan trọng hơn ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الاقتصاد تابع للسياسة."
"Nền kinh tế phụ thuộc vào chính trị."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: 'تابع' có nghĩa là 'phụ thuộc' hoặc 'liên quan đến'. Nó thường được sử dụng để mô tả một cái gì đó hoặc ai đó phụ thuộc vào một cái gì đó hoặc ai đó khác. Chú ý ngữ pháp: Thường đi kèm với giới từ 'لِ' (li-).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | تَابِعَةٌ |
"هِيَ تَابِعَةٌ لِلْقَائِدِ."
Cô ấy là người theo dõi nhà lãnh đạo.
|
| Plural (Jama') | تَوَابِعُ |
"هَذِهِ تَوَابِعُ الْبَرْنَامَجِ."
Đây là các phần phụ thuộc của chương trình.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَتْبَعُ |
"هُوَ أَتْبَعُ لِسِيَاسَاتِ الْحُكُومَةِ."
Anh ấy tuân thủ triệt để các chính sách của chính phủ.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْقَمَرُ تَابِعٌ لِلْأَرْضِ."Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất.تَابِعٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اَلْأَمْرِيكِيُّونَ يُعْتَبَرُونَ حُلَفَاءَ تَابِعِينَ لِلنِّظَامِ."Người Mỹ được coi là đồng minh trung thành của chế độ.تَابِعِينَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
-
"اَلْعَالَمُ يَمُرُّ بِأَزْمَةٍ اِقْتِصَادِيَّةٍ تَابِعَةٍ لِجَائِحَةِ كُوفِيد-١٩."Thế giới đang trải qua một cuộc khủng hoảng kinh tế do đại dịch COVID-19 gây ra.تَابِعَةٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
