(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحْلِيلٌ
B2
اسم مذكر ح - - ل - - ل masculine Đời sống hàng ngày, Học thuật, Khoa học

تَحْلِيلٌ

taḥlīl
sự phân tích
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عَمَلِيَّةُ دِرَاسَةٍ أَوْ فَحْصٍ شَيْءٍ بِتَفْصِيلٍ لِفَهْمِهِ.

Tiếng Việt

Quá trình nghiên cứu hoặc xem xét một cái gì đó một cách chi tiết để hiểu hoặc giải thích nó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحْلِيلُ الْبَيَانَاتِ مُهِمٌّ جِدًّا."

    "Sự phân tích dữ liệu rất quan trọng."

  • "قَدَّمَ تَحْلِيلَهُ الْمُفَصَّلَ لِلْمُشْكِلَةِ."

    "Anh ấy đã trình bày sự phân tích chi tiết của mình về vấn đề."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ل-ل (ḥ-l-l). Số nhiều: تَحَالِيلُ (taḥālīl) - Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural). Đây là một danh động từ (masdar) của فعل الرباعي (Form II verb) حَلَّلَ (ḥallala) - phân tích.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَحْلِيلَانِ
taḥlīlānī
Plural (Jama') تَحَالِيلُ
taḥālīlu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "قَدَّمَ الْعَالِمُ تَحْلِيلًا مُفَصَّلًا لِلنَّتَائِجِ."
    Nhà khoa học đã đưa ra một phân tích chi tiết về các kết quả.
    تَحْلِيلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "يَحْتَاجُ الْمَوْضُوعُ إِلَى تَحْلِيلٍ عَمِيقٍ."
    Chủ đề này cần một sự phân tích sâu sắc.
    تَحْلِيلٍ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "اَلتَّحْلِيلُ الْإِحْصَائِيُّ يُسَاعِدُنَا عَلَى فَهْمِ الْبَيَانَاتِ."
    Phân tích thống kê giúp chúng ta hiểu dữ liệu.
    اَلتَّحْلِيلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
Số đôi (Dual)
  • "قَدَّمَ الْبَاحِثُ تَحْلِيلًا مُفَصَّلًا لِلنَّتَائِجِ."
    Nhà nghiên cứu đã trình bày một phân tích chi tiết về các kết quả.
    "تَحْلِيلًا" là مفعول به (đối tượng trực tiếp) trong câu, mang I'rab Nasb (النَّصْبُ) và được đánh dấu bằng تنوين الفتح (tanween al-fath).
  • "يَحْتَاجُ الْمَوْضُوعُ إِلَى تَحْلِيلٍ عَمِيقٍ."
    Chủ đề này cần một sự phân tích sâu sắc.
    "تَحْلِيلٍ" là مجرور (được sở hữu/ bổ nghĩa) theo giới từ إِلَى, mang I'rab Jarr (الجرّ) và được đánh dấu bằng تنوين الكسر (tanween al-kasr).
  • "التَّحْلِيلُ الْمَنْطِقِيُّ هُوَ أَسَاسُ الْفَهْمِ."
    Phân tích logic là nền tảng của sự hiểu biết.
    "التَّحْلِيلُ" là مبتدأ (chủ ngữ) trong câu, mang I'rab Raf' (الرَّفْعُ) và được đánh dấu bằng الضمة (adh-dhamma).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "قَدَّمَ الْعَالِمُ تَحْلِيلًا مُفَصَّلًا لِلْبَيَانَاتِ."
    Nhà khoa học đã trình bày một phân tích chi tiết về dữ liệu.
    "تَحْلِيلًا": اسم منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به ثانٍ.
  • "يُسَاعِدُ التَّحْلِيلُ الدَّقِيقُ عَلَى اتِّخَاذِ قَرَارَاتٍ صَائِبَةٍ."
    Phân tích chính xác giúp đưa ra những quyết định đúng đắn.
    "التَّحْلِيلُ": اسم مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل.
  • "أَجْرَى الطَّالِبُ تَحْلِيلًا لِلنَّصِّ الْأَدَبِيِّ."
    Sinh viên đã thực hiện một phân tích về văn bản văn học.
    "تَحْلِيلًا": اسم منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của sinh viên mới.
    "كِتَابُ الطَّالِبِ": إضافة. "كِتَابُ" مُضَافٌ (mudaaf) مرفوع. "الطَّالِبِ" مُضَافٌ إِلَيْهِ (mudaaf ilayhi) مجرور.
  • "بَابُ الْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ."
    Cổng trường đóng cửa.
    "بَابُ الْمَدْرَسَةِ": إضافة. "بَابُ" مُضَافٌ مرفوع. "الْمَدْرَسَةِ" مُضَافٌ إِلَيْهِ مجرور.
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ مَفْقُودٌ."
    Cây bút của giáo viên bị mất.
    "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ": إضافة. "قَلَمُ" مُضَافٌ مرفوع. "الْمُعَلِّمِ" مُضَافٌ إِلَيْهِ مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)