تَخْصِيصٌ
takhṣīṣun
sự tùy biến
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية تعديل شيء ليناسب فردًا أو مهمة معينة
Tiếng Việt
Sự tùy chỉnh, sự cá nhân hóa; quá trình hoặc hành động sửa đổi một cái gì đó để phù hợp với một cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُمْكِنُكَ إِجْرَاءُ تَخْصِيصٍ لِهَذَا الْبَرْنَامِجِ لِيُنَاسِبَ احْتِيَاجَاتِكَ."
"Bạn có thể tùy chỉnh chương trình này để phù hợp với nhu cầu của bạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-ص-ص | جمع: تَخْصِيصَات (Sound Plural) | 'Takhsiss' đề cập đến việc làm cho một cái gì đó phù hợp hơn cho một mục đích cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَخْصِيصٌ |
"هَذَا تَخْصِيصٌ مُهِمٌّ." Đây là một sự chỉ định quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَخْصِيصًا |
"قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِتَخْصِيصًا لِلْمَالِ لِلْمَشْرُوعِ." Chính phủ đã thực hiện việc chỉ định tiền cho dự án. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَخْصِيصٍ |
"هُنَاكَ حَاجَةٌ إِلَى دِرَاسَةِ تَخْصِيصِ الْمَوَارِدِ." Cần có một nghiên cứu về việc phân bổ nguồn lực. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَخْصِيصَاتٌ |
Sound Feminine Plural "تَمَّتْ مُنَاقَشَةُ التَّخْصِيصَاتِ الْمَالِيَّةِ." Việc phân bổ tài chính đã được thảo luận. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
