(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَسَاهَلَ
B2
فعل (Masculine) س - - ه - - ل Tổng quát

تَسَاهَلَ

tasāhala
làm việc/đối phó một cách hời hợt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تعامل مع الأمر بإهمال وعدم جدية.

Tiếng Việt

Giải quyết hoặc đối phó với điều gì đó một cách không nghiêm túc hoặc cẩn thận, thường là vì bạn không quan tâm hoặc không muốn dành nhiều thời gian cho nó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسَاهَلَ الْمُوَظَّفُ فِي إِجْرَاءَاتِ التَّدْقِيقِ."

    "Nhân viên đã làm việc qua loa trong các quy trình kiểm tra."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ه-ل | Có nghĩa là 'đối phó một cách hời hợt'. Thường được sử dụng để chỉ việc không dành đủ sự chú ý hoặc nỗ lực cần thiết cho một nhiệm vụ hoặc vấn đề.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اَلْفِعْلُ "تَسَاهَلَ": اَلْمُدِيرُ تَسَاهَلَ فِي مُرَاجَعَةِ تَقَارِيرِ اَلْمُوَظَّفِينَ."
    Động từ "تَسَاهَلَ": Giám đốc đã qua loa trong việc xem xét báo cáo của nhân viên.
    "تَسَاهَلَ" là một động từ ở thì quá khứ (فعل ماضٍ) ở dạng ngôi thứ ba số ít giống đực (هو), đóng vai trò là فعل trong câu. Vì là فعل ماضٍ, nó ở trạng thái مبني على الفتح (được xây dựng trên فتحه).
  • "اَلْفِعْلُ "تَسَاهَلَ": لَا تَتَسَاهَلْ فِي أَدَاءِ وَاجِبَاتِكَ اَلْمَدْرَسِيَّةِ."
    Động từ "تَسَاهَلَ": Đừng qua loa trong việc thực hiện các bài tập ở trường.
    "تَتَسَاهَلْ" là một động từ mệnh lệnh (فعل أمر) ở dạng ngôi thứ hai số ít giống đực (أنتَ), được sử dụng để ra lệnh hoặc khuyên nhủ. Nó ở trạng thái مجزوم (jazyma) vì có "لا" (la) cấm đoán đứng trước.
  • "اَلْفِعْلُ "تَسَاهَلَ": اَلْمُوَظَّفُ لَمْ يَتَسَاهَلْ فِي اِتِّخَاذِ اَلْقَرَارِ اَلصَّائِبِ."
    Động từ "تَسَاهَلَ": Người nhân viên đã không qua loa trong việc đưa ra quyết định đúng đắn.
    "يَتَسَاهَلْ" là một động từ ở thì hiện tại (فعل مضارع) ở dạng ngôi thứ ba số ít giống đực (هو), và ở trạng thái مجزوم (jazyma) vì có "لَمْ" (lam) phủ định đứng trước, nó chỉ sự phủ định của hành động.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَسَاهَلَ الْمُوَظَّفُ فِي إِجْرَاءَاتِ التَّسْجِيلِ."
    Nhân viên đã tắc trách trong các thủ tục đăng ký.
    تَسَاهَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَسَاهَلَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ فَفَشِلَ فِي الْامْتِحَانِ."
    Học sinh đã lơ là trong việc học hành và trượt kỳ thi.
    تَسَاهَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَسَاهَلَ الْحَارِسُ فِي وَظِيفَتِهِ فَسُرِقَ الْمَتْجَرُ."
    Người bảo vệ đã lơ là công việc của mình nên cửa hàng đã bị trộm.
    تَسَاهَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَارِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَسَاهَلَ الْمُوَظَّفُ فِي إِجْرَاءَاتِ الْمُعَامَلَةِ."
    Nhân viên đã tắc trách trong các thủ tục giao dịch.
    تَسَاهَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "لَنْ يَنْجَحَ الْكَسُولُ."
    Kẻ lười biếng sẽ không thành công.
    يَنْجَحَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبق بحرف النصب (لَنْ). (Nasb')
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْمُدِيرُ تَسَاهَلَ فِي مُعَامَلَةِ الْمُوَظَّفِ الْمُخْطِئِ."
    Giám đốc đã không nghiêm khắc trong cách đối xử với nhân viên mắc lỗi.
    تَسَاهَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, được xây dựng trên فتح (Fath)).
  • "لَا تَتَسَاهَلْ فِي حُقُوقِكَ."
    Đừng lơ là trong việc bảo vệ quyền lợi của bạn.
    تَتَسَاهَلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Động từ hiện tại ở thể mệnh lệnh, ở dạng jussive và dấu hiệu jussive của nó là Sukun hiển thị ở cuối).
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người верующий (Mu'min) luôn tìm kiếm điều tốt lành.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại ở trạng thái номинатив (Raf') và dấu hiệu номинатив (Raf') của nó là dammah (ضمة) ước tính trên 'alif' (الألف), không cho phép xuất hiện do khó khăn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)