جَدَّ
jadda
cố gắng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بذل جهدًا كبيرًا لإنجاز شيء ما بسرعة ونشاط
Tiếng Việt
Nhanh chóng hoặc năng nổ tiến hành hoặc làm việc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"جَدَّ الطُّلَّابُ فِي دِرَاسَتِهِمْ لِلنَّجَاحِ."
"Các sinh viên đã cố gắng học tập chăm chỉ để thành công."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: j-d-d | Động từ chỉ sự nỗ lực và cố gắng một cách nhanh chóng và tích cực. Cần chú ý đến cách chia động từ theo thì và ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"جَدَّ الْعَامِلُ فِيْ عَمَلِهِ."Người công nhân đã làm việc rất chăm chỉ trong công việc của mình.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, có nguyên âm فتحة)
-
"يَجِدُّ الطُّلَّابُ فِيْ دِرَاسَتِهِمْ لِيَحْصُلُوْا عَلَى النَّتَائِجِ الْمَرْجُوَّةِ."Các sinh viên đang nỗ lực trong việc học tập của họ để đạt được những kết quả mong muốn.يَجِدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, được chia ở ngôi thứ ba số nhiều giống đực, حالتُهُ رَفْع)
-
"كُنْ جَادًّا فِيْ عَمَلِكَ وَ لَا تَتَكَاسَلْ."Hãy nghiêm túc trong công việc của bạn và đừng lười biếng.الأمر من الفعل جَدَّ (Đây là dạng mệnh lệnh của động từ جَدَّ)
Thì Tương lai
-
"جَدَّ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."Học sinh đã nỗ lực trong học tập.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"جَدَّتِ الْمُوَظَّفَةُ فِي إِكْمَالِ الْمَشْرُوعِ."Nữ nhân viên đã nỗ lực hoàn thành dự án.الْمُوَظَّفَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"جَدَّ الْفَرِيقُ فِي التَّدْرِيبِ لِلْفَوْزِ."Đội đã nỗ lực trong luyện tập để giành chiến thắng.الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع (لفظاً) وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
-
"سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى مِصْرَ الْأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tuần tới.سَ: حرف استقبال. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَتُشَارِكُ أُخْتِي فِي الْمُسَابَقَةِ."Em gái tôi sẽ tham gia cuộc thi.سَ: حرف استقبال. تُشَارِكُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"قَدْ جَدَّ الْعُمَّالُ فِي الْمَصْنَعِ لِتَحْسِينِ الْإِنْتَاجِ."Công nhân đã nỗ lực rất nhiều trong nhà máy để cải thiện sản xuất.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (العمال) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَا طُلَّابُ، جِدُّوا فِي دِرَاسَتِكُمْ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."Hỡi các sinh viên, hãy nỗ lực trong học tập để đạt được thành công!جِدُّوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. والواو فاعل.
-
"جِدِّي فِي الْعَمَلِ يَا سَعِيدُ لِتُحَقِّقَ أَهْدَافَكَ."Hãy nỗ lực trong công việc, hỡi Saeed, để đạt được mục tiêu của bạn!جِدّ: فعل أمر مبني على السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"جَدَّ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."Học sinh đã nỗ lực trong học tập.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"جَدَّ العُمَّالُ فِي الْمَصْنَعِ لِزِيَادَةِ الإِنْتَاجِ."Các công nhân đã làm việc chăm chỉ trong nhà máy để tăng sản lượng.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. العُمَّالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"جَدَّ البَاحِثُ فِي تَحْلِيلِ البَيَانَاتِ."Nhà nghiên cứu đã rất nỗ lực trong việc phân tích dữ liệu.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. البَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"جَدَّ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ لِيَحْصُلَ عَلَىٰ دَرَجَاتٍ عَالِيَةٍ."Học sinh đã nỗ lực trong học tập để đạt được điểm số cao.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَقَدْ جَدَّ الْمُهَنْدِسُونَ فِي تَصْمِيمِ الْجِسْرِ لِيُكْمِلُوهُ فِي الْوَقْتِ الْمُحَدَّدِ."Các kỹ sư đã nỗ lực trong việc thiết kế cây cầu để hoàn thành nó đúng thời hạn.جَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح. المهندسون: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
-
"يَجِبُ أَنْ تَجِدَّ فِي عَمَلِكَ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِكَ."Bạn phải nỗ lực trong công việc của mình để đạt được mục tiêu.تَجِدَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
