تَشْوِيه
tashwīh
uốn éo
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تغيير أو تحريف الشيء عن شكله الطبيعي.
Tiếng Việt
Vặn vẹo hoặc uốn cong cái gì đó ra khỏi hình dạng bình thường của nó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَشْوِيهُ سُمْعَةِ شَخْصٍ بِالأَكَاذِيبِ."
"Làm hoen ố danh tiếng của một người bằng những lời nói dối."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-و-ه | جمع: تشويهات (Broken Plural) | تشويه có nghĩa là làm biến dạng, méo mó. Nó thường được dùng để chỉ sự thay đổi hình dạng ban đầu của một vật thể hoặc ý tưởng, thường theo hướng tiêu cực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَشْوِيهٌ |
"هَٰذَا تَشْوِيهٌ لِلْحَقِيقَةِ." Đây là một sự bóp méo sự thật. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَشْوِيهًا |
"رَفَضْتُ تَشْوِيهًا لِسُمْعَةِ أَحَدٍ." Tôi từ chối việc bôi nhọ danh tiếng của bất kỳ ai. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَشْوِيهٍ |
"هُنَاكَ خَطَرٌ مِن تَشْوِيهٍ لِلْوَاقِعِ." Có một nguy cơ từ sự bóp méo thực tế. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَشْوِيهَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "يَجِبُ مُكَافَحَةُ التَّشْوِيهَاتِ الَّتِي تُمَارَسُ عَلَى الْحَقَائِقِ." Cần phải chống lại những sự bóp méo đang được thực hiện đối với sự thật. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُؤَدِّي التَّشْوِيهُ الْإِعْلَامِيُّ إِلَى فِقْدَانِ الثِّقَةِ."Sự bóp méo thông tin trên các phương tiện truyền thông dẫn đến mất lòng tin.التَّشْوِيهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره, لأنَّه قام بالفعل (يُؤَدِّي).
-
"يَرْفُضُ الْمُجْتَمَعُ أَيَّ تَشْوِيهٍ لِلْحَقَائِقِ."Xã hội từ chối bất kỳ sự bóp méo nào đối với sự thật.تَشْوِيهٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. الإضافة هنا تدل على التخصيص.
-
"حَذَّرَتِ الْحُكُومَةُ مِنْ تَشْوِيهِ سُمْعَةِ الْبِلَادِ."Chính phủ cảnh báo về việc bôi nhọ danh tiếng của đất nước.تَشْوِيهِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. الإضافة هنا لتوضيح نوع التشويه.
Số đôi (Dual)
-
"يُؤَدِّي التَّشْوِيهُ الإعلامِيُّ إلى فَقْدِ الثِّقَةِ."Sự bóp méo thông tin trên các phương tiện truyền thông dẫn đến mất lòng tin.التَّشْوِيهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', subject, nominative).
-
"رَفَضْنَا كُلَّ التَّشْوِيهَاتِ الَّتِي طَالَتْ سُمْعَةَ شَرِكَتِنَا."Chúng tôi bác bỏ tất cả những sự bóp méo đã làm tổn hại đến danh tiếng của công ty chúng tôi.التَّشْوِيهَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (Nasb, object, accusative). Vì nó là giống cái số nhiều (jama' mu'annath salim).
-
"الْمُجْتَمَعُ يَرْفُضُ التَّعَامُلَ بِالتَّشْوِيهِ وَالْغِشِّ."Xã hội từ chối việc giao dịch bằng sự bóp méo và gian lận.بِالتَّشْوِيهِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, prepositional phrase, genitive).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, object, accusative). Vì nó là số đôi (dual).
-
"هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Hai cậu bé này rất lịch sự.الْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', subject, nominative). Vì nó là số đôi (dual).
-
"نَظَرْتُ إِلَى الشَّجَرَتَيْنِ الْعَالِيَتَيْنِ."Tôi đã nhìn vào hai cái cây cao lớn.الشَّجَرَتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr, prepositional phrase, genitive). Vì nó là số đôi (dual).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
