(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحْرِيف
C1
اسم مذكر (Danh từ, Masculine) Pháp luật, Đạo đức

تَحْرِيف

taḥrīf
làm sai lệch
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تغيير أو تشويه الحقيقة أو المعنى الأصلي لشيء ما.

Tiếng Việt

Làm sai lệch, làm hỏng, bóp méo ý nghĩa, bản chất ban đầu của một điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُعْتَبَرُ تَحْرِيفُ الْحَقَائِقِ أَمْرًا غَيْرَ أَخْلَاقِيّ."

    "Việc làm sai lệch sự thật được coi là một hành động phi đạo đức."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَوْضِيح (Làm rõ) تَبْيِين (Giải thích rõ ràng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ر-ف (ḥ-r-f) | جمع: تَحْرِيفَات (taḥrīfāt) - Sound Plural | Gốc từ 'ḥ-r-f' liên quan đến sự thay đổi, biến dạng. Số nhiều được hình thành bằng cách thêm '-āt' cho danh từ giống cái (feminine) hoặc danh từ mượn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَرْفُضُ الْإِسْلَامُ تَحْرِيفَ الْكَلَامِ."
    Đạo Hồi từ chối xuyên tạc lời nói.
    تَحْرِيفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, منصوب)
  • "يُؤَدِّي التَّحْرِيفُ إِلَى الْفِتَنِ."
    Sự xuyên tạc dẫn đến xung đột.
    التَّحْرِيفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', مرفوع)
  • "يَحْذَرُ الْعُقَلَاءُ مِنْ تَحْرِيفِ الْحَقَائِقِ."
    Những người khôn ngoan cảnh giác với việc bóp méo sự thật.
    تَحْرِيفِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, مجرور)
Số đôi (Dual)
  • "يَرْفُضُ الْعُلَمَاءُ تَحْرِيفَ الْكَلِمِ عَنْ مَوَاضِعِهِ."
    Các học giả từ chối việc bóp méo lời nói khỏi vị trí của nó.
    "تَحْرِيفَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp (accusative), dấu hiệu نصبه là فتحة).
  • "اَلتَّحْرِيفُ يُفْسِدُ الْأَخْلَاقَ."
    Sự xuyên tạc làm tha hóa đạo đức.
    "اَلتَّحْرِيفُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ (nominative), dấu hiệu رفعه là ضمة).
  • "حَذَّرَ الْخَطِيبُ مِن تَحْرِيفِ الْحَقَائِقِ."
    Người thuyết giáo đã cảnh báo về việc bóp méo sự thật.
    "تَحْرِيفِ": اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (được giới từ kéo (genitive), dấu hiệu جره là كسرة).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُؤَدِّي ‏ٱلتَّحْرِيفُ ‏إِلَىٰ ‏ضَيَاعِ ‏ٱلْحَقِيقَةِ."
    Sự bóp méo dẫn đến việc đánh mất sự thật.
    ٱلتَّحْرِيفُ: Danh từ, chủ ngữ (فاعل), trạng thái Raf' (مَرْفُوع).
  • "يَجِبُ ‏مُقَاوَمَةُ ‏ٱلتَّحْرِيفِ ‏فِي ‏ٱلتَّارِيخِ."
    Cần phải chống lại sự xuyên tạc trong lịch sử.
    ٱلتَّحْرِيفِ: Danh từ, tân ngữ của giới từ (مَجْرُور), trạng thái Jarr (مَجْرُور).
  • "نَرْفُضُ ‏تَحْرِيفَ ‏ٱلْكَلَامِ ‏عَن ‏مَوَاضِعِهِ."
    Chúng tôi từ chối việc xuyên tạc lời nói sai lệch khỏi vị trí của nó.
    تَحْرِيفَ: Danh từ, tân ngữ (مَفْعُول بِهِ), trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ ‏تَحْرِيفِ‏ الْحَقَائِقِ لِإِظْهَارِ الْحَقِيقَةِ."
    Cần phải tránh bóp méo sự thật để làm sáng tỏ chân lý.
    تَحْرِيفِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مُضَاف إِلَيْهِ (Mudaaf ilayhi).
  • "يُؤَدِّي ‏تَحْرِيفُ‏ الْكَلِمِ عَنْ مَوَاضِعِهِ إِلَى فِتْنَةٍ كَبِيرَةٍ."
    Việc xuyên tạc lời nói khỏi vị trí của nó dẫn đến một sự cám dỗ lớn.
    تَحْرِيفُ: مرفوع (Raf') vì nó là فَاعِل (Faa'il - Chủ ngữ).
  • "رَفَضْنَا ‏تَحْرِيفًا‏ لِلنُّصُوصِ الدِّينِيَّةِ."
    Chúng tôi từ chối một sự xuyên tạc các văn bản tôn giáo.
    تَحْرِيفًا: منصوب (Nasb) vì nó là مفعول به (Maf'ul bihi - Tân ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)