(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعَرَّضَ لِـ
B1
فِعْلٌ (مُذَكَّرٌ) ع - - ر - - ض Đời sống hàng ngày

تَعَرَّضَ لِـ

taʿarraḍa li-
gặp phải
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِنْكشَفَ لِشيءٍ أو وَقَعَ تَحْتَ تَأثِيرِهِ، خَاصَّةً إذا كَانَ غَيرَ مُسْتَحَبٍّ.

Tiếng Việt

Gặp gỡ ai đó một cách bất ngờ hoặc trải qua điều gì đó, đặc biệt là điều không mấy dễ chịu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَعَرَّضَ لِخَطَرٍ كَبِيرٍ أَثْنَاءَ رِحْلَتِهِ."

    "Anh ấy đã gặp phải một mối nguy hiểm lớn trong chuyến đi của mình."

  • "يَجِبُ أَنْ نَحْمِيَ أَنْفُسَنَا مِنْ أَنْ نَتَعَرَّضَ لِلْأَمْرَاضِ."

    "Chúng ta phải bảo vệ bản thân khỏi việc gặp phải các bệnh tật."

  • "كَثِيرُونَ مِنَ الطُّلَّابِ يَتَعَرَّضُونَ لِضُغُوطٍ نَفْسِيَّةٍ قَبْلَ الاِمْتِحَانَاتِ."

    "Nhiều sinh viên gặp phải áp lực tâm lý trước các kỳ thi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَاجَهَ (đối mặt, gặp phải) لَاقَى (gặp, đối mặt, trải qua) صَادَفَ (tình cờ gặp, đụng phải)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ض (ʿ-r-ḍ). Đây là một động từ dạng V (تَفَعَّلَ). Thường đi kèm với giới từ `لِـ` (li-) có nghĩa là "đến, cho" để chỉ ra thứ mà người/vật đó "gặp phải" hoặc "phải đối mặt". Cấu trúc: تَعَرَّضَ + لِـ + (danh từ). Nó thường được dùng để chỉ việc trải qua những điều không mong muốn như nguy hiểm, khó khăn, áp lực, v.v.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَعَرَّضَ taʿarraḍa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَعَرَّضُ yataʿarraḍu
Masdar (Verbal Noun) تَعَرُّضٌ taʿarruḍun
(Vị trí vocab_tab4_inline)