تَعَرَّضَ لِـ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِنْكشَفَ لِشيءٍ أو وَقَعَ تَحْتَ تَأثِيرِهِ، خَاصَّةً إذا كَانَ غَيرَ مُسْتَحَبٍّ.
Tiếng Việt
Gặp gỡ ai đó một cách bất ngờ hoặc trải qua điều gì đó, đặc biệt là điều không mấy dễ chịu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَعَرَّضَ لِخَطَرٍ كَبِيرٍ أَثْنَاءَ رِحْلَتِهِ."
"Anh ấy đã gặp phải một mối nguy hiểm lớn trong chuyến đi của mình."
-
"يَجِبُ أَنْ نَحْمِيَ أَنْفُسَنَا مِنْ أَنْ نَتَعَرَّضَ لِلْأَمْرَاضِ."
"Chúng ta phải bảo vệ bản thân khỏi việc gặp phải các bệnh tật."
-
"كَثِيرُونَ مِنَ الطُّلَّابِ يَتَعَرَّضُونَ لِضُغُوطٍ نَفْسِيَّةٍ قَبْلَ الاِمْتِحَانَاتِ."
"Nhiều sinh viên gặp phải áp lực tâm lý trước các kỳ thi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ر-ض (ʿ-r-ḍ). Đây là một động từ dạng V (تَفَعَّلَ). Thường đi kèm với giới từ `لِـ` (li-) có nghĩa là "đến, cho" để chỉ ra thứ mà người/vật đó "gặp phải" hoặc "phải đối mặt". Cấu trúc: تَعَرَّضَ + لِـ + (danh từ). Nó thường được dùng để chỉ việc trải qua những điều không mong muốn như nguy hiểm, khó khăn, áp lực, v.v.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَعَرَّضَ | taʿarraḍa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتَعَرَّضُ | yataʿarraḍu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَعَرُّضٌ | taʿarruḍun |
