(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعْزِيزٌ
B2
اسم مصدر, مذكّر ع - - ز - - ز masculine Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

تَعْزِيزٌ

taʿzīz
sự tăng cường
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية تقوية أو دعم أو تحسين شيء ما.

Tiếng Việt

Sự tăng cường, cải thiện, nâng cao chất lượng, giá trị hoặc mức độ của một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُسَاهِمُ هَذَا فِي تَعْزِيزِ الثِّقَةِ بَيْنَ النَّاسِ."

    "Điều này góp phần tăng cường lòng tin giữa mọi người."

  • "تَتَطَلَّبُ الخُطَّةُ تَعْزِيزَ القُوَّاتِ فِي المِنْطَقَةِ."

    "Kế hoạch đòi hỏi sự tăng cường lực lượng quân đội trong khu vực."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَقْوِيَةٌ (sự củng cố, sự làm mạnh lên) تَدْعِيمٌ (sự củng cố, sự hỗ trợ) دَعْمٌ (sự hỗ trợ, sự ủng hộ)

Addad

إِضْعَافٌ (sự làm suy yếu) تَقْلِيلٌ (sự giảm bớt) إِرْخَاءٌ (sự nới lỏng, sự làm yếu đi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ز-ز (ʿ-z-z).
Số nhiều: تَعْزِيزَاتٌ (taʿzīzātun) - Sound Feminine Plural (جمع مؤنث سالم). Dạng số nhiều này thường được dùng khi ám chỉ các 'sự tăng cường' cụ thể hoặc 'lực lượng tăng viện' (ví dụ: quân đội). Khi dùng với nghĩa trừu tượng 'sự tăng cường' nói chung, từ này thường không có số nhiều.
Lưu ý ngữ pháp: Là một danh động từ (masdar) của فعل عَزَّزَ (Form II), có nghĩa là làm cho mạnh hơn, củng cố, tăng cường.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَعْزِيزٌ
"اَلتَّعْزِيزُ مُهِمٌّ لِلثِّقَةِ بِالنَّفْسِ."
Sự củng cố rất quan trọng đối với sự tự tin.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَعْزِيزاً
"قَدَّمْتُ تَعْزِيزاً لِلْعَامِلِ الْمُجْتَهِدِ."
Tôi đã đưa ra một sự khích lệ cho người công nhân chăm chỉ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَعْزِيزٍ
"هُوَ بِحَاجَةٍ إِلَى نَوْعٍ مِنْ تَعْزِيزٍ إِيجَابِيٍّ."
Anh ấy cần một hình thức củng cố tích cực.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَعْزِيزَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"قَدَّمْنَا تَعْزِيزَاتٍ لِلْفَرِيقِ بَعْدَ الْفَوْزِ."
Chúng tôi đã cung cấp những sự động viên cho đội sau chiến thắng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يُسَاهِمُ التَّعْزِيزُ الإِيجَابِيُّ فِي تَنْمِيَةِ الثِّقَةِ بِالنَّفْسِ."
    Sự củng cố tích cực góp phần vào việc phát triển sự tự tin.
    التَّعْزِيزُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ العَلاَقَاتِ الدُّوَلِيَّةِ لِتَحْقِيقِ السَّلاَمِ."
    Chúng ta cần củng cố các mối quan hệ quốc tế để đạt được hòa bình.
    تَعْزِيزِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
  • "قَامَتِ الحُكُومَةُ بِتَعْزِيزٍ كَبِيرٍ لِقُدُرَاتِ الجَيْشِ."
    Chính phủ đã thực hiện một sự củng cố lớn cho khả năng của quân đội.
    بِتَعْزِيزٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُسَاهِمُ التَّعْزِيزُ الاِقْتِصَادِيُّ فِي تَحْسِينِ مُسْتَوَى الْمَعِيشَةِ."
    Tăng cường kinh tế góp phần cải thiện mức sống.
    التَّعْزِيزُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma).
  • "تَحْتَاجُ الْمَدْرَسَةُ إِلَى تَعْزِيزٍ لِقُدْرَاتِ الْمُعَلِّمِينَ."
    Trường học cần tăng cường năng lực cho giáo viên.
    تَعْزِيزٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasra).
  • "قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ تَعْزِيزَ الْبُنْيَةِ التَّحْتِيَّةِ لِلْبِلَادِ."
    Chính phủ quyết định tăng cường cơ sở hạ tầng của đất nước.
    تَعْزِيزَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُسَاهِمُ ٱلتَّعْزِيزُ ٱلْمَالِيُّ فِي تَقْدِيمِ ٱلْمُسَاعَدَةِ لِلْمُحْتَاجِينَ."
    Sự tăng cường tài chính góp phần cung cấp viện trợ cho những người có nhu cầu.
    ٱلتَّعْزِيزُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ ٱلْقُدْرَةِ ٱلتَّنَافُسِيَّةِ لِشَرِكَتِنَا."
    Chúng ta cần tăng cường khả năng cạnh tranh cho công ty của chúng ta.
    تَعْزِيزِ: اسم مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, danh từ đi sau giới từ, dấu Jarr là Kasrah).
  • "كِتَابُ ٱلطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ ٱلطَّالِبِ (Idafa): كِتَابُ: مضاف (Mudaaf), ٱلطَّالِبِ: مضاف إليه (Mudaaf ilayhi). ٱلطَّالِبِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, dấu Jarr là Kasrah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)