تَقْدِيس
taq-dīs
thánh hóa
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَعْلُ الشَّيْءِ مُقَدَّسًا أَوْ مُبَارَكًا
Tiếng Việt
Hành động làm cho cái gì đó trở nên thiêng liêng hoặc thánh thiện; hiến dâng cái gì đó cho mục đích tôn giáo; thanh tẩy hoặc giải thoát khỏi tội lỗi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَقْدِيسُ الْمَكَانِ الْمُقَدَّسِ وَاجِبٌ عَلَى كُلِّ مُؤْمِنٍ."
"Việc thánh hóa địa điểm thiêng liêng là nghĩa vụ đối với mọi tín đồ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-د-س | الجمع: تَقَادِيس (Broken Plural) | 'تقديس' là danh từ chỉ hành động 'thánh hóa'. Lưu ý sự khác biệt giữa động từ và danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ تَقْدِيسُ الْكَعْبَةِ."Việc tôn kính Kaaba là bắt buộc."تَقْدِيسُ" là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مَرْفُوْع).
-
"يَنْبَغِي الْاِبْتِعَادُ عَنْ تَقْدِيسِ الْأَشْخَاصِ."Nên tránh việc tôn sùng các cá nhân."تَقْدِيسِ" là tân ngữ của giới từ (مضاف إليه) ở dạng Jarr (مَجْرُوْر).
-
"لَا يَجُوزُ تَقْدِيسُ الْأَصْنَامِ."Không được phép tôn thờ thần tượng."تَقْدِيسُ" là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf' (مَرْفُوْع).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ تَقْدِيسُ الحُرِّيَّةِ."Sự tự do cần được tôn trọng."تَقْدِيسُ" là chủ ngữ (فاعل) ở thể cách مرفوع (Raf').
-
"إِنَّ تَقْدِيسَ الأَوْطَانِ مِنَ الإِيمَانِ."Quả thật, sự tôn kính tổ quốc là một phần của đức tin."تَقْدِيسَ" là اسم إنّ منصوب (Nasb).
-
"أُؤْمِنُ بِأَهْمِّيَّةِ تَقْدِيسِ العُلَمَاءِ."Tôi tin vào tầm quan trọng của việc tôn kính các học giả."تَقْدِيسِ" là مضاف إليه مجرور (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ تَقْدِيسُ كُلِّ الأَدْيَانِ السَّمَاوِيَّةِ."Cần phải tôn kính tất cả các tôn giáo thiên thượng."تَقْدِيسُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Taqdees: Chủ ngữ (فاعل) ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị.)
-
"إِنَّ تَقْدِيسَ العِلْمِ ضَرُورِيٌّ لِتَقَدُّمِ الأُمَمِ."Việc tôn kính khoa học là cần thiết cho sự tiến bộ của các quốc gia."تَقْدِيسَ": اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Taqdees: Ism của Inna (اسم إن) ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị.)
-
"اِحْتَرِمِ الْمُعَلِّمِينَ وَالْمُهَنْدِسِينَ."Hãy tôn trọng các giáo viên và các kỹ sư."الْمُعَلِّمِينَ", "الْمُهَنْدِسِينَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم. (Al-mu'allimeen, al-muhandiseen: Tân ngữ (مفعول به) ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là ya' vì nó là số nhiều có quy tắc giống đực.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
