(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَلْمِيح
B2
اِسْم مُذَكَّر (noun, masculine) ل - - م - - ح masculine Ngôn ngữ học

تَلْمِيح

talmīḥ
hàm ý
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إشارة غير مباشرة إلى شيء ما

Tiếng Việt

Một ý nghĩa ngụ ý, không được tuyên bố một cách rõ ràng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كان في كلامه تلميح إلى استيائه من الوضع."

    "Trong lời nói của anh ấy có một sự hàm ý về sự không hài lòng của anh ấy với tình hình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِيمَاء (Ám chỉ) إِشَارَة (Dấu hiệu)

Addad

تَصْرِيح (Tuyên bố) تَوْضِيح (Làm rõ)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ل-م-ح | الجمع: تَلْمِيحَات (Sound Plural) | Hàm ý chỉ một ý nghĩa không được nói ra một cách trực tiếp, mà được ngụ ý hoặc ám chỉ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَلْمِيحٌ
"هَذَا تَلْمِيحٌ مُهِمٌّ."
Đây là một gợi ý quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَلْمِيحًا
"قَدَّمْتُ تَلْمِيحًا وَاضِحًا."
Tôi đã đưa ra một gợi ý rõ ràng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَلْمِيحٍ
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَلْمِيحٍ ذَكِيٍّ."
Tôi đã lắng nghe một gợi ý thông minh.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَلْمِيحَات
Sound Plural ( جمع مؤنث سالم )
"كَانَتْ تَلْمِيحَاتُهُ مُفِيدَةً جِدًّا."
Những gợi ý của anh ấy rất hữu ích.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "كانَ تَلْمِيْحُهُ مُحَيِّرًا."
    Sự ám chỉ của anh ta thật khó hiểu.
    تَلْمِيْحُ (talmīḥu): Là chủ ngữ (فاعل - fāʿil) của động từ khuyết thiếu (كان - kāna), vì vậy nó ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع - marfūʿ).
  • "لَمْ أَفْهَمْ أَيَّ تَلْمِيْحٍ قَصَدْتَ."
    Tôi không hiểu bất kỳ ám chỉ nào bạn muốn nói đến.
    تَلْمِيْحٍ (talmīḥin): Là tân ngữ gián tiếp (مفعول به - mafʿūlun bihi) sau giới từ (أَيَّ - ayya), vì vậy nó ở trạng thái Jarr (مَجْرُوْر - majrūr).
  • "اِعْتَبِرْ هَذَا تَلْمِيْحًا مِنِّي."
    Hãy coi đây là một sự gợi ý từ tôi.
    تَلْمِيْحًا (talmīḥan): Là bổ ngữ cho động từ (مفعول به - mafʿūlun bihi) , vì vậy nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوْب - manṣūb).
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيْقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ (al-waladāni): Chủ ngữ số đôi (مُثَنَّى - muthannā), trạng thái Raf' (مَرْفُوْع - marfūʿ) với dấu hiệu là 'alif' (ا). يَلْعَبَانِ (yalʿabāni): Động từ ở dạng số đôi, chia theo chủ ngữ.
  • "رَأَيْتُ مُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.
    مُهَنْدِسَيْنِ (muhandisayni): Tân ngữ số đôi (مُثَنَّى - muthannā), trạng thái Nasb (مَنْصُوْب - manṣūb) với dấu hiệu là 'yaa' (ي).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الطَّالِبَيْنِ."
    Tôi đã chào hai học sinh.
    اَلطَّالِبَيْنِ (al-ṭālibayni): Danh từ số đôi (مُثَنَّى - muthannā) sau giới từ, trạng thái Jarr (مَجْرُوْر - majrūr) với dấu hiệu là 'yaa' (ي).
(Vị trí vocab_tab4_inline)