تَمَرَّدَ
tamarrada
nổi dậy
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ثارَ، عَصَى
Tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của rebel: chống lại, nổi dậy, không tuân theo một quyền lực hoặc quy tắc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَمَرَّدَ الجُنُودُ عَلَى الأَوَامِر."
"Những người lính đã nổi dậy chống lại mệnh lệnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: م-ر-د | Thường dùng để diễn tả sự nổi dậy chống lại quyền lực hoặc quy tắc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"تَمَرَّدَ الْجُنْدُ عَلَى الْأَوَامِرِ."Người lính đã nổi loạn chống lại mệnh lệnh.تَمَرَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, có Fatha). الْجُنْدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị trên cuối). عَلَى الْأَوَامِرِ: جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ).
-
"تَمَرَّدَ الشَّعْبُ عَلَى الْحَاكِمِ الظَّالِمِ."Người dân đã nổi dậy chống lại nhà cai trị độc ác.تَمَرَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, có Fatha). الشَّعْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị trên cuối). عَلَى الْحَاكِمِ: جار ومجرور (giới từ và tân ngữ của giới từ).
-
"سَوْفَ يَتَمَرَّدُ الْمُوَظَّفُونَ إِذَا لَمْ يَحْصُلُوا عَلَى رَوَاتِبِهِمْ."Các nhân viên sẽ nổi loạn nếu họ không nhận được lương.سَوْفَ: حرف استقبال (tiền tố thì tương lai). يَتَمَرَّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị trên cuối). الْمُوَظَّفُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Waw vì đây là số nhiều giống đực quy tắc).
Câu mệnh lệnh
-
"تَمَرَّدَ الْجُنْدِيُّ عَلَى الْأَوَامِرِ."Người lính đã nổi loạn chống lại mệnh lệnh.تَمَرَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَا تَتَمَرَّدْ عَلَى وَالِدَيْكَ يَا بُنَيَّ."Đừng nổi loạn chống lại cha mẹ con, hỡi con trai ta.تَتَمَرَّدْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. (فعل الشرط)
-
"اُخْرُجْ مِنَ الْبَيْتِ وَ لَا تَتَمَرَّدْ عَلَى قَرَارِ الْحَجْرِ."Hãy ra khỏi nhà và đừng nổi loạn chống lại quyết định cách ly.تَتَمَرَّدْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَمَرَّدَ الجُنْدِيُّ عَلَى الأَوَامِرِ."Người lính đã nổi loạn chống lại mệnh lệnh.تَمَرَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَمَرَّدَ الشَّعْبُ عَلَى الظُّلْمِ."Người dân đã nổi dậy chống lại sự áp bức.تَمَرَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الشَّعْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَمَرَّدَ الابْنُ عَلَى وَالِدِهِ."Đứa con trai đã nổi loạn chống lại cha của nó.تَمَرَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الابْنُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
