تَنَوُّعٌ
tanawwuʿun
tính đa dạng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو صفة وجود أشكال عديدة
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc có nhiều dạng; tính đa dạng; sự phong phú.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَدُّ التَّنَوُّعُ الثَّقَافِيُّ مِيزَةً هَامَّةً فِي الْمُجْتَمَعِ."
"Sự đa dạng văn hóa được coi là một đặc điểm quan trọng trong xã hội."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: تَنَوُّعَات (tanawwuʿāt) - Sound Plural
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَنَوُّعٌ |
"ٱلتَّنَوُّعُ ثَرْوَةٌ لِلْمُجْتَمَعِ." Sự đa dạng là một tài sản cho xã hội. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَنَوُّعاً |
"أَحْتَرِمُ تَنَوُّعاً فِي ٱلْآرَاءِ." Tôi tôn trọng sự đa dạng trong quan điểm. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَنَوُّعٍ |
"أَهْتَمُّ بِقِيمَةِ ٱلتَّنَوُّعِ." Tôi quan tâm đến giá trị của sự đa dạng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَنَوُّعَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "شَجَّعَتِ ٱلْحُكُومَةُ تَنَوُّعَاتٍ ثَقَافِيَّةً." Chính phủ khuyến khích sự đa dạng văn hóa. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُثْرِي التَّنَوُّعُ الثَّقَافِيُّ الْمُجْتَمَعَ."Sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.التَّنَوُّعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَقْدِيرِ تَنَوُّعِ الْآرَاءِ."Chúng ta cần trân trọng sự đa dạng của các ý kiến.تَنَوُّعِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasra).
-
"رَأَيْتُ تَنَوُّعًا كَبِيرًا فِي الْأَزْيَاءِ."Tôi đã thấy sự đa dạng lớn trong trang phục.تَنَوُّعًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha).
Số đôi (Dual)
-
"يُسَاهِمُ التَّنَوُّعُ الثَّقَافِيُّ فِي إِثْرَاءِ الْمُجْتَمَعِ."Sự đa dạng văn hóa đóng góp vào việc làm giàu xã hội.التَّنَوُّعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَنَوُّعٍ فِي الْمَهَارَاتِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."Chúng ta cần sự đa dạng về kỹ năng để đạt được thành công.تَنَوُّعٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"التَّنَوُّعُ الْبَيُولُوجِيُّ مُهِمٌّ لِصِحَّةِ الْبِيئَةِ."Sự đa dạng sinh học rất quan trọng đối với sức khỏe của môi trường.التَّنَوُّعُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi đã thấy hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.وَلَدَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ جِدًّا."Hai cuốn sách này rất hữu ích.الْكِتَابَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْمُحَاضِرَيْنِ بِاهْتِمَامٍ."Tôi đã lắng nghe hai diễn giả một cách chăm chú.الْمُحَاضِرَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
