(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَوَاصَلَ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) Kinh doanh, Quản lý

تَوَاصَلَ

tawāṣala
liên hệ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تبادل المعلومات والتعاون مع الآخرين

Tiếng Việt

Liên lạc, giữ liên lạc, phối hợp với các nhóm, bộ phận, tổ chức khác nhau để trao đổi thông tin và hỗ trợ sự phối hợp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَوَاصَلَ الْمُوَظَّفُونَ لِحَلِّ الْمُشْكِلَةِ."

    "Các nhân viên đã liên lạc với nhau để giải quyết vấn đề."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ص-ل (w-ṣ-l) | Diễn tả hành động liên lạc, giữ liên lạc, thường mang ý nghĩa phối hợp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَوَاصَلَ ٱلْفَرِيقُ لِحَلِّ ٱلْمُشْكِلَةِ."
    Nhóm đã liên lạc để giải quyết vấn đề.
    تَوَاصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ thì quá khứ.
  • "تَوَاصَلَ ٱلْمُدِيرُ مَعَ ٱلْمُوَظَّفِينَ لِتَحْسِينِ ٱلْأَدَاءِ."
    Giám đốc đã liên lạc với nhân viên để cải thiện hiệu suất.
    تَوَاصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ thì quá khứ.
  • "تَوَاصَلَ ٱلْعُلَمَاءُ لِمُنَاقَشَةِ ٱلْبُحُوثِ ٱلْجَدِيدَةِ."
    Các nhà khoa học đã liên lạc để thảo luận về các nghiên cứu mới.
    تَوَاصَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ thì quá khứ.
  • "سَوْفَ يَسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Ahmed sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    يَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "سَوْفَ نَدْرُسُ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ فِي ٱلْجَامِعَةِ."
    Chúng tôi sẽ học tiếng Ả Rập tại trường đại học.
    نَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "سَيَكْتُبُ ٱلْكَاتِبُ كِتَابًا جَدِيدًا قَرِيبًا."
    Nhà văn sẽ viết một cuốn sách mới sớm.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَوَاصَلَ ٱلْفَرِيقُ بِشَأْنِ ٱلْمَشْرُوعِ."
    Đội đã liên lạc với nhau về dự án.
    الفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - Chủ ngữ, trạng thái Raf')
  • "تَوَاصَلَ ٱلْمُهَنْدِسُونَ لِحَلِّ ٱلْمُشْكِلَةِ."
    Các kỹ sư đã liên lạc với nhau để giải quyết vấn đề.
    ٱلْمُهَنْدِسُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (فاعل - Chủ ngữ, trạng thái Raf', số nhiều giống đực quy tắc)
  • "تَوَاصَلَتِ ٱلشَّرِكَتَانِ لِتَحْقِيقِ ٱلْأَهْدَافِ ٱلْمُشْتَرَكَةِ."
    Hai công ty đã liên lạc với nhau để đạt được các mục tiêu chung.
    ٱلشَّرِكَتَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (فاعل - Chủ ngữ, trạng thái Raf', số nhị)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَوَاصَلَ ٱلْمُهَنْدِسُونَ لِحَلِّ ٱلْمُشْكِلَةِ."
    Các kỹ sư đã liên lạc với nhau để giải quyết vấn đề.
    الفعل 'تَوَاصَلَ' هو فعل ماض مبني على الفتح.
  • "يَتَوَاصَلُ ٱلْأَصْدِقَاءُ بِٱسْتِمْرَارٍ لِتَبَادُلِ ٱلْأَخْبَارِ."
    Bạn bè liên lạc với nhau thường xuyên để trao đổi tin tức.
    الفعل 'يَتَوَاصَلُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ تَوَاصَلْنَا مَعَ ٱلْفَرِيقِ ٱلْآخَرِ لِتَنْسِيقِ ٱلْجُهُودِ."
    Chúng tôi đã liên lạc với đội khác để phối hợp nỗ lực.
    الفعل 'تَوَاصَلْنَا' هو فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع.
(Vị trí vocab_tab4_inline)