تَوَاصُلٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَمَلِيَّةُ تَبَادُلِ المَعْلُومَاتِ أَوِ الأَفْكَارِ أَوِ المَشَاعِرِ بَيْنَ الأَفْرَادِ أَوِ الجَمَاعَاتِ.
Tiếng Việt
Quá trình truyền đạt thông tin, ý tưởng, suy nghĩ, cảm xúc hoặc tình cảm đến người khác thông qua việc sử dụng lời nói, cử chỉ hoặc các phương tiện khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَدَّى سُوءُ التَّوَاصُلِ إِلَى سُوءِ الفَهْمِ."
"Sự giao tiếp kém đã dẫn đến hiểu lầm."
-
"التَّوَاصُلُ الفَعَّالُ ضَرُورِيٌّ لِلنَّجَاحِ."
"Giao tiếp hiệu quả là cần thiết để thành công."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-ص-ل (w-ṣ-l). Số nhiều: تَوَاصُلَاتٌ (Tawāṣulātun - Số nhiều giống cái nguyên vẹn). `تَوَاصُلٌ` là một danh từ chỉ hành động (masdar) của động từ `تَوَاصَلَ` (giao tiếp, tương tác). Nó thường được dùng để chỉ quá trình giao tiếp, tương tác hai chiều, liên tục.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَوَاصُلَانِ |
tawāṣulāni |
| Plural (Jama') | تَوَاصُلَاتٌ |
tawāṣulātun Sound Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"اَلتَّوَاصُلُ بَيْنَ ٱلْأَجْيَالِ يُعَزِّزُ ٱلتَّفَاهُمَ."Sự giao tiếp giữa các thế hệ tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.اَلتَّوَاصُلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Tawasulu: Mubtada' marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhahirah. - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
-
"يَجِبُ تَعْزِيزُ ٱلتَّوَاصُلِ ٱلْفَعَّالِ فِي مُؤَسَّسَاتِ ٱلتَّعْلِيمِ."Cần phải tăng cường sự giao tiếp hiệu quả trong các cơ sở giáo dục.اَلتَّوَاصُلِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (At-Tawasuli: Mudaf ilayhi majrur wa 'alamat jarrihi al-kasrah adh-dhahirah. - Sở hữu cách, cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển thị)
-
"إِنَّ ٱلتَّوَاصُلَ ٱلْجَيِّدَ يُسَاعِدُ عَلَى حَلِّ ٱلْمَشَاكِلِ."Giao tiếp tốt giúp giải quyết các vấn đề.اَلتَّوَاصُلَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (At-Tawasula: Ismu Inna mansub wa 'alamat nasbihi al-fathah adh-dhahirah. - Tên của Inna, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị)
-
"اَلتَّوَاصُلُ بَيْنَ النَّاسِ يُسَاعِدُ عَلَى تَقْوِيَةِ العَلاَقَاتِ."Sự giao tiếp giữa mọi người giúp củng cố các mối quan hệ.اَلتَّوَاصُلُ là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَعْزِيزُ التَّوَاصُلِ الفَعَّالِ فِي مُجْتَمَعِنَا."Chúng ta phải tăng cường giao tiếp hiệu quả trong xã hội của chúng ta.اَلتَّوَاصُلِ là مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اِسْتَخْدَمْنَا وَسَائِلَ تَوَاصُلٍ حَدِيثَةً لِتَبَادُلِ الأَفْكَارِ."Chúng tôi đã sử dụng các phương tiện giao tiếp hiện đại để trao đổi ý tưởng.تَوَاصُلٍ là مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
