(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَمَعَ
A2
فِعْلٌ (Động từ) ج - - م - - ع Đời sống hàng ngày

جَمَعَ

jamaʿa
thu thập
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ضَمُّ الأَشْيَاءِ بَعْضِهَا إِلَى بَعْضٍ.

Tiếng Việt

Tập hợp lại; tụ tập hoặc tích lũy.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَمَعَ الطُّلَّابُ الْمَعْلُومَاتِ لِبَحْثِهِمْ."

    "Các sinh viên đã thu thập thông tin cho nghiên cứu của họ."

  • "تَجْمَعُ النَّمْلُ الطَّعَامَ لِلشِّتَاءِ."

    "Kiến thu thập thức ăn cho mùa đông."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لَمَّ (gom lại, thu lượm) حَصَّلَ (thu được, đạt được)

Addad

فَرَّقَ (phân tán, chia lìa)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ج-م-ع (j-m-ʿ).
Động từ này thuộc Form I (فَعَلَ) trong tiếng Ả Rập.
Các dạng chia cơ bản:
- Quá khứ (Past): جَمَعَ (jamaʿa) - anh ấy đã thu thập.
- Hiện tại (Present): يَجْمَعُ (yajmaʿu) - anh ấy đang thu thập.
- Danh động từ (Verbal Noun): جَمْعٌ (jamʿun) - có nghĩa là "sự thu thập", "bộ sưu tập" hoặc "số nhiều" (khi nói về ngữ pháp).
Ý nghĩa chính: thu thập, tập hợp, gom góp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) جَمَعَ jama'a
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَجْمَعُ yajma'u
Masdar (Verbal Noun) جَمْعٌ jam'un
(Vị trí vocab_tab4_inline)