حَتْمًا
ḥatman
chắc chắn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِشَكْلٍ لَا مَفَرَّ مِنْهُ وَلَا مَحِيصَ عَنْهُ، بِالتَّأْكِيدِ.
Tiếng Việt
Một cách chắc chắn sẽ xảy ra; không thể tránh khỏi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَيَحْدُثُ ذَلِكَ حَتْمًا."
"Điều đó chắc chắn sẽ xảy ra."
-
"يَتَطَلَّبُ النَّجَاحُ الاجْتِهَادَ حَتْمًا."
"Thành công chắc chắn đòi hỏi sự chăm chỉ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ت-م (ḥ-t-m). Ý nghĩa: Diễn tả điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, không thể tránh khỏi hoặc là số phận đã định. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
