حَزْمٌ
ḥazm
tính quyết đoán
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الثقة بالنفس والإصرار على تحقيق الأهداف دون عدوانية
Tiếng Việt
Sự quả quyết, sự tự tin khẳng định, khả năng tự tin và quyết đoán mà không gây hấn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يجب أن تتحلى بالحَزْمِ في قراراتك."
"Bạn nên có sự quyết đoán trong các quyết định của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: ح-ز-م | Plural: حُزُوم (Broken Plural) | 'حَزْمٌ' có nghĩa là sự quyết đoán, sự kiên quyết. Nó được dùng để chỉ sự tự tin và sự quả quyết trong việc theo đuổi mục tiêu một cách hòa nhã, không gây hấn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | حَزْمٌ |
"هَٰذَا حَزْمٌ كَبِيرٌ." Đây là một gói lớn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | حَزْمًا |
"رَأَيْتُ حَزْمًا." Tôi đã nhìn thấy một gói. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | حَزْمٍ |
"نَظَرْتُ إِلَى حَزْمٍ." Tôi đã nhìn vào một gói. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | حُزَمٌ |
Broken Plural "رَأَيْتُ حُزَمًا كَثِيرَةً." Tôi đã thấy nhiều gói hàng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَتَحَلَّى القَائِدُ بِالْحَزْمِ."Người lãnh đạo được trang bị sự quyết đoán.اَلْحَزْمِ là một danh từ ở cách Jarr vì nó đi sau giới từ (بِ).
-
"اَلْحَزْمُ صِفَةٌ نَبِيلَةٌ."Sự quyết đoán là một phẩm chất cao quý.اَلْحَزْمُ là chủ ngữ ( مبتدأ ) trong câu, vì vậy nó ở cách Raf'.
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَعَلَّمَ الْحَزْمَ فِي قَرَارَاتِنَا."Chúng ta phải học cách quyết đoán trong các quyết định của mình.اَلْحَزْمَ là tân ngữ ( مفعول به ) của động từ نَتَعَلَّمَ, vì vậy nó ở cách Nasb.
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ là một danh từ ở số đôi ( المثنى ) và ở trạng thái Raf' (chủ ngữ).
-
"رَأَيْتُ الْمُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَكْتَبَةِ."Tôi đã thấy hai giáo viên trong thư viện.اَلْمُعَلِّمَيْنِ là một danh từ ở số đôi ( المثنى ) và ở trạng thái Nasb (tân ngữ).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْقِصَّتَيْنِ."Tôi đã nghe hai câu chuyện.اَلْقِصَّتَيْنِ là một danh từ ở số đôi ( المثنى ) và ở trạng thái Jarr (sau giới từ).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَتَحَلَّى القَائِدُ بِالـْحَزْمِ."Người lãnh đạo được trang bị sự quyết đoán.اَلْـحَزْمِ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr bởi vì có حرف جر ب trước từ, dấu hiệu Jarr là الكسرة)
-
"إِنَّ الـْحَزْمَ صِفَةٌ قَيِّمَةٌ."Thật vậy, sự quyết đoán là một phẩm chất quý giá.اَلْـحَزْمَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb vì là اسم của إنّ, dấu hiệu Nasb là الفتحة)
-
"اَلْـمُدِيرُ يَتَّصِفُ بِـحَزْمٍ شَدِيدٍ."Vị giám đốc được mô tả là có sự quyết đoán mạnh mẽ.بِـحَزْمٍ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr bởi vì có حرف جر ب trước từ, dấu hiệu Jarr là الكسرة)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُعْجِبُنِي حَزْمُكَ فِي الْعَمَلِ."Tôi ngưỡng mộ sự quyết đoán của bạn trong công việc.حَزْمُ: Faa'il (chủ ngữ) của động từ يُعْجِبُ, trạng thái Raf'.
-
"الْحَزْمُ صِفَةٌ جَمِيلَةٌ."Sự quyết đoán là một phẩm chất tốt đẹp.الْحَزْمُ: Mubtada' (chủ đề) của câu danh từ, trạng thái Raf'.
-
"يَجِبُ عَلَيْكَ التَّحَلِّي بِالْحَزْمِ."Bạn nên trang bị cho mình sự quyết đoán.بِالْحَزْمِ: Ism Majrur (danh từ bị chi phối bởi giới từ), trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
