(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَوَالَيْ
B1
ظَرْف (Adverb - Masculine) ح - و - ل Tổng quát

حَوَالَيْ

ḥawalay
khoảng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِتَقْدِيرٍ تَقْرِيبِيّ

Tiếng Việt

Khoảng, xấp xỉ, gần bằng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَصَلَ حَوَالَيْ السَّاعَةِ الثَّامِنَةِ."

    "Anh ấy đến khoảng 8 giờ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

بِالتَّحْدِيد (Chính xác)

Ghi chú

Lưu ý

Thường đi kèm với một con số hoặc một thời gian để chỉ sự ước lượng. Tương đương với 'approximately' trong tiếng Anh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَبْعُدُ المَسْجِدُ حَوَالَيْ خَمْسَةِ كِيلُو مِتْرَاتٍ عَنِ المَنْزِلِ."
    Nhà thờ Hồi giáo cách nhà khoảng năm ki-lô-mét.
    حَوَالَيْ là ظَرْف مَكَان (trạng từ chỉ nơi chốn) không thay đổi (مَبْنِيّ). 'خَمْسَةِ' là مُضَاف إِلَيْه مجرور.
  • "قَرَأْتُ حَوَالَيْ عِشْرِينَ كِتَابًا فِي الشَّهْرِ المَاضِي."
    Tôi đã đọc khoảng hai mươi cuốn sách trong tháng trước.
    حَوَالَيْ là ظَرْف مَكَان (trạng từ chỉ nơi chốn) không thay đổi (مَبْنِيّ). 'عِشْرِينَ' là مُضَاف إِلَيْه مجرور.
  • "تَكَلَّفَ المَشْرُوعُ حَوَالَيْ مِائَةِ أَلْفِ دُولَارٍ."
    Dự án tốn khoảng một trăm nghìn đô la.
    حَوَالَيْ là ظَرْف مَكَان (trạng từ chỉ nơi chốn) không thay đổi (مَبْنِيّ). 'مِائَةِ' là مُضَاف إِلَيْه مجرور.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يَزُورُ ٱلسِّيَاحُ ٱلْأَهْرَامَاتِ حَوَالَيْ مِلْيُونِ مَرَّةٍ فِي ٱلسَّنَةِ."
    Khách du lịch ghé thăm các kim tự tháp khoảng một triệu lần mỗi năm.
    حَوَالَيْ là một trạng từ chỉ sự ước lượng, không có I'rab cụ thể nhưng bổ nghĩa cho số lượng 'مليون'.
  • "يَبْعُدُ بَيْتِي حَوَالَيْ خَمْسَةِ كِيلُومِتْرَاتٍ عَنِ ٱلْمَدْرَسَةِ."
    Nhà tôi cách trường học khoảng năm kilomet.
    حَوَالَيْ là một trạng từ chỉ sự ước lượng, không có I'rab cụ thể nhưng bổ nghĩa cho khoảng cách 'خمسة كيلومترات'.
  • "قَرَأْتُ حَوَالَيْ عِشْرِينَ كِتَابًا فِي هَذَا ٱلشَّهْرِ."
    Tôi đã đọc khoảng hai mươi cuốn sách trong tháng này.
    حَوَالَيْ là một trạng từ chỉ sự ước lượng, không có I'rab cụ thể nhưng bổ nghĩa cho số lượng 'عشرين كتابا'.
  • "كَتَبَ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ."
    Học sinh đã viết bài học.
    كَتَبَ (đã viết): الفعل الماضي, مبني على الفتح (thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giới tính đực, Fathah).
  • "لَعِبَ ٱلْأَوْلَادُ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đã chơi trong vườn.
    لَعِبَ (đã chơi): الفعل الماضي, مبني على الفتح (thì quá khứ, ngôi thứ ba số nhiều, giới tính đực, Fathah).
  • "سَافَرَتْ فَاطِمَةُ إِلَى مَكَّةَ."
    Fatima đã đi du lịch đến Mecca.
    سَافَرَتْ (đã đi du lịch): الفعل الماضي, مبني على الفتح (thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giới tính cái, Fathah). Chữ 'تْ' biểu thị giống cái.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَسْكُنُ حَوَالَيْ خَمْسِينَ شَخْصًا فِي هَذِهِ الْبِنَايَةِ."
    Khoảng năm mươi người sống trong tòa nhà này.
    "حَوَالَيْ" là trạng từ chỉ số lượng ước chừng, không thay đổi (mabni). Nó không có I'rab riêng.
  • "وَصَلَ حَوَالَيْ مِئَةِ ضَيْفٍ إِلَى الْحَفْلَةِ."
    Khoảng một trăm khách đã đến bữa tiệc.
    "حَوَالَيْ" là trạng từ chỉ số lượng ước chừng, không thay đổi (mabni). Nó không có I'rab riêng.
  • "اِسْتَغْرَقَ الْاِجْتِمَاعُ حَوَالَيْ سَاعَتَيْنِ."
    Cuộc họp kéo dài khoảng hai giờ.
    "حَوَالَيْ" là trạng từ chỉ số lượng ước chừng, không thay đổi (mabni). Nó không có I'rab riêng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)