(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَوَّلَ
B1
فعل ماض (Verb, Masculine) Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

حَوَّلَ

ḥawwala
chuyển đổi thành
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غيّر الشكل أو الطبيعة أو الوظيفة

Tiếng Việt

Thay đổi về hình thức, tính chất hoặc chức năng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَوَّلَ الْمَاءَ إِلَى ثَلْجٍ."

    "Anh ấy đã biến nước thành đá."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-و-ل | Động từ chia theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "حَوَّلَ النَّحَّاتُ الْحَجَرَ إِلَى تِمْثَالٍ جَمِيلٍ."
    Nhà điêu khắc đã biến hòn đá thành một bức tượng đẹp.
    حَوَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối). الْحَجَرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối).
  • "حَوَّلَ الْمُدِيرُ مَوْضُوعَ الاجْتِمَاعِ إِلَى مُنَاقَشَةِ الْمِيزَانِيَّةِ."
    Giám đốc đã chuyển chủ đề cuộc họp sang thảo luận về ngân sách.
    حَوَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối). مَوْضُوعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối).
  • "حَوَّلَتِ الشَّرِكَةُ خُطَّتَهَا التَّسْوِيقِيَّةَ لِزِيَادَةِ الْمَبِيعَاتِ."
    Công ty đã thay đổi kế hoạch tiếp thị của mình để tăng doanh số.
    حَوَّلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح, والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối, 'taa' để chỉ giống cái). خُطَّتَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'a' trên chữ cái cuối).
Thì Tương lai
  • "حَوَّلَ الْمُدِيرُ الْمَكْتَبَ القَدِيمَ إِلَى مَكْتَبٍ جَدِيدٍ."
    Giám đốc đã biến văn phòng cũ thành một văn phòng mới.
    حَوَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَكْتَبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "حَوَّلَتِ الشَّرِكَةُ خُطَّتَهَا لِزِيَادَةِ الأَرْبَاحِ."
    Công ty đã thay đổi kế hoạch của mình để tăng lợi nhuận.
    حَوَّلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. خُطَّتَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يُحَوِّلُ الْفَنَّانُ الْقُمَاشَ إِلَى لَوْحَةٍ فَنِّيَّةٍ رَائِعَةٍ."
    Nghệ sĩ sẽ biến tấm vải thành một bức tranh nghệ thuật tuyệt vời.
    سوف: حرف استقبال. يُحَوِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقُمَاشَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "حَوَّلَ الْمُهَنْدِسُ التَّصْمِيمَ الْقَدِيمَ إِلَى تَصْمِيمٍ جَدِيدٍ."
    Kỹ sư đã chuyển đổi thiết kế cũ thành một thiết kế mới.
    حَوَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). التَّصْمِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "حَوَّلَتِ الشَّرِكَةُ مَبْنَى الْمَصْنَعِ إِلَى مَرْكَزٍ ثَقَافِيٍّ."
    Công ty đã chuyển đổi tòa nhà nhà máy thành một trung tâm văn hóa.
    حَوَّلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, Tāʾ التاء thêm vào biểu thị giống cái). الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). مَبْنَى: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "يُحَوِّلُ الْفَنَّانُ الْخَشَبَ إِلَى تُحْفَةٍ فَنِّيَّةٍ."
    Nghệ sĩ chuyển đổi gỗ thành một tác phẩm nghệ thuật.
    يُحَوِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْخَشَبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)