خَادِمٌ
khādimun
người hầu nam
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يخدم الآخرين في المنزل أو المؤسسة
Tiếng Việt
Người hầu nam.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْخَادِمُ يُعِدُّ الْفَطُورَ."
"Người hầu nam đang chuẩn bị bữa sáng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-د-م | Số nhiều: خَدَمَة (khadamah) - Broken Plural. Trong tiếng Việt, 'người hầu nam' chỉ người làm công việc phục vụ trong nhà, thường là nam giới.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | خَادِمَانِ |
khādimāni |
| Plural (Jama') | خُدَّامٌ |
khuddāmun Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَشْرَبُ الْخَادِمُ الْقَهْوَةَ."Người hầu đang uống cà phê.الْخَادِمُ (al-khādimu): Fā'il (chủ ngữ), I'rab Raf' (nominative).
-
"رَأَيْتُ الْخَادِمَ فِي الْمَطْبَخِ."Tôi thấy người hầu trong bếp.الْخَادِمَ (al-khādima): Maf'ul bihi (tân ngữ), I'rab Nasb (accusative).
-
"أَعْطَيْتُ الْكِتَابَ لِلْخَادِمِ."Tôi đã đưa cuốn sách cho người hầu.لِلْخَادِمِ (lil-khādimi): Majrur (bị giới từ chi phối), I'rab Jarr (genitive).
-
"جَاءَ خَادِمَانِ إِلَى الْمَنْزِلِ."Hai người hầu đã đến ngôi nhà.خَادِمَانِ (khādimāni): Fā'il (chủ ngữ) ở dạng المثنى (số đôi), I'rab Raf' bằng 'alif' (ا).
-
"رَأَيْتُ خَادِمَيْنِ فِي السُّوقِ."Tôi đã thấy hai người hầu ở chợ.خَادِمَيْنِ (khādimayni): Maf'ul bihi (tân ngữ) ở dạng المثنى (số đôi), I'rab Nasb bằng 'ya' (ي).
-
"تَحَدَّثْتُ إِلَى خَادِمَيْنِ مُهَذَّبَيْنِ."Tôi đã nói chuyện với hai người hầu lịch sự.خَادِمَيْنِ (khādimayni): Majrur (bị giới từ chi phối) ở dạng المثنى (số đôi), I'rab Jarr bằng 'ya' (ي).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَٰذَا خَادِمٌ نَشِيطٌ."Đây là một người hầu hoạt bát.خَادِمٌ là một danh từ ở dạng Raf' (Nominative), đóng vai trò là chủ ngữ (خبر) của câu danh định.
-
"رَأَيْتُ خَادِمًا مُخْلِصًا."Tôi đã thấy một người hầu trung thành.خَادِمًا là một danh từ ở dạng Nasb (Accusative), đóng vai trò là tân ngữ (مفعول به) của động từ.
-
"سَلَّمْتُ عَلَىٰ خَادِمِ الْمَنْزِلِ."Tôi chào người hầu của ngôi nhà.خَادِمِ là một danh từ ở dạng Jarr (Genitive) vì nó là thành phần đầu tiên (المضاف) của cấu trúc sở hữu (الإضافة), và bị chi phối bởi giới từ عَلَىٰ trước nó. الْمَنْزِلِ là (المضاف إليه).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
