سَيِّدٌ
sayyidun
master (in this context)
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص ذو مكانة اجتماعية عالية أو لقب احترام
Ví dụ (Amthilah)
-
"السيد أحمد مدير الشركة."
"Ông Ahmed là giám đốc công ty."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: س-و-د | الجمع: سَادَة (broken plural) | Thường dùng để chỉ người có địa vị cao, hoặc được dùng như một tước hiệu thể hiện sự kính trọng. Ví dụ: السيد الرئيس (Tổng thống)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"هَٰذَا سَيِّدُ ٱلْقَوْمِ."Đây là người đứng đầu của bộ tộc.سَيِّدُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', là chủ ngữ)
-
"رَأَيْتُ سَيِّدًا مُحْتَرَمًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy một người đàn ông đáng kính trong nhà thờ Hồi giáo.سَيِّدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, là tân ngữ)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى سَيِّدِ ٱلْعُمَّالِ."Tôi chào người đứng đầu của những người công nhân.سَيِّدِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
