خَاصَّةً
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِشَكْلٍ مُمَيَّزٍ أَوْ أَكْثَر مِنَ الْمُعْتَادِ؛ لِلتَّأْكِيدِ عَلَى نُقْطَةٍ مُعَيَّنَةٍ.
Tiếng Việt
Một cách đặc biệt, hơn mức bình thường hoặc thông thường; nhấn mạnh một điểm cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أُحِبُّ جَمِيعَ الْفَوَاكِهِ، وَخَاصَّةً التُّفَّاحَ."
"Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo."
-
"يَجِبُ أَنْ نُدْعَمَ الْأَطْفَالَ، خَاصَّةً أُولَئِكَ الَّذِينَ يَعِيشُونَ فِي ظُرُوفٍ صَعْبَةٍ."
"Chúng ta phải hỗ trợ trẻ em, đặc biệt là những em sống trong hoàn cảnh khó khăn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ص-ص (kh-ṣ-ṣ). `خَاصَّةً` là một trạng từ có nghĩa "đặc biệt", "đặc biệt là" hoặc "nhất là". Nó thường dùng để nhấn mạnh một phần cụ thể của một nhóm hoặc một tình huống. Đây là dạng adverbial (trạng từ) của tính từ `خَاصٌّ` (khāṣṣun) - đặc biệt, riêng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | خَصَّ | khaṣṣa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَخُصُّ | yakhuṣṣu |
| Masdar (Verbal Noun) | خُصُوصٌ | khuṣūṣun |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"أُحِبُّ الْفَوَاكِهَ، خَاصَّةً التُّفَّاحَ."Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.خَاصَّةً: منصوب على أنه مفعول مطلق لفعل محذوف تقديره 'أخصّ'، و علامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb: Là một mạo từ tuyệt đối (maf'ul mutlaq) cho một động từ bị lược bỏ, ước tính là 'akhuss', và dấu hiệu của Nasb là Fatha hiển nhiên.)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نَهْتَمَّ بِالتَّعْلِيمِ، خَاصَّةً تَعْلِيمَ الْفَتَيَاتِ."Chúng ta phải quan tâm đến giáo dục, đặc biệt là giáo dục trẻ em gái.خَاصَّةً: منصوب على أنه مفعول مطلق لفعل محذوف تقديره 'أخصّ'، و علامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb: Là một mạo từ tuyệt đối (maf'ul mutlaq) cho một động từ bị lược bỏ, ước tính là 'akhuss', và dấu hiệu của Nasb là Fatha hiển nhiên.)
-
"أُقَدِّرُ جُهُودَكَ، خَاصَّةً مُسَاعَدَتَكَ لِي فِي هَذَا الْمَشْرُوعِ."Tôi đánh giá cao nỗ lực của bạn, đặc biệt là sự giúp đỡ của bạn cho tôi trong dự án này.خَاصَّةً: منصوب على أنه مفعول مطلق لفعل محذوف تقديره 'أخصّ'، و علامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb: Là một mạo từ tuyệt đối (maf'ul mutlaq) cho một động từ bị lược bỏ, ước tính là 'akhuss', và dấu hiệu của Nasb là Fatha hiển nhiên.)
-
"أُحِبُّ الْقِرَاءَةَ، خَاصَّةً الْكُتُبَ التَّارِيخِيَّةَ."Tôi thích đọc sách, đặc biệt là sách lịch sử."خَاصَّةً" là một trạng từ (ظَرْفٌ) trong trạng thái Nasb (النَّصْبُ), bổ nghĩa cho động từ "أُحِبُّ".
-
"يُفَضِّلُ زِيَارَةَ الْمَتَاحِفِ، خَاصَّةً الْمَتْحَفَ الْوَطَنِيَّ."Anh ấy thích đến thăm các viện bảo tàng, đặc biệt là Bảo tàng Quốc gia."خَاصَّةً" là một trạng từ (ظَرْفٌ) trong trạng thái Nasb (النَّصْبُ), bổ nghĩa cho động từ "يُفَضِّلُ".
-
"أَتَعَلَّمُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ، خَاصَّةً الْقَوَاعِدَ النَّحْوِيَّةَ."Tôi đang học tiếng Ả Rập, đặc biệt là ngữ pháp."خَاصَّةً" là một trạng từ (ظَرْفٌ) trong trạng thái Nasb (النَّصْبُ), bổ nghĩa cho động từ "أَتَعَلَّمُ".
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ فِي الشَّهْرِ الْقَادِمِ."Tôi sẽ đi du lịch Ai Cập vào tháng tới."سَوْفَ" là một tiền tố chỉ thì tương lai (المُسْتَقْبَلُ) đi kèm với động từ "أَسَافِرُ".
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ مَقَالًا عَنِ التَّارِيخِ الْإِسْلَامِيِّ."Học sinh sẽ viết một bài luận về lịch sử Hồi giáo."سـ" là một tiền tố chỉ thì tương lai (المُسْتَقْبَلُ) đi kèm với động từ "يَكْتُبُ".
-
"سَوْفَ يَبْدَأُ الْعَامِلُ مَشْرُوعًا جَدِيدًا غَدًا."Người công nhân sẽ bắt đầu một dự án mới vào ngày mai."سَوْفَ" là một tiền tố chỉ thì tương lai (المُسْتَقْبَلُ) đi kèm với động từ "يَبْدَأُ".
-
"أُحِبُّ الْفَوَاكِهَ، خَاصَّةً التُّفَّاحَ."Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.خَاصَّةً: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُسَاعَدَةُ الْفُقَرَاءِ، خَاصَّةً فِي شَهْرِ رَمَضَانَ."Chúng ta phải giúp đỡ người nghèo, đặc biệt là trong tháng Ramadan.خَاصَّةً: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb).
-
"أَهْتَمُّ بِاللُّغَاتِ، خَاصَّةً اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ."Tôi quan tâm đến các ngôn ngữ, đặc biệt là tiếng Ả Rập.خَاصَّةً: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع (Động từ ở thì hiện tại, cách Raf').
-
"لَنْ أَذْهَبَ إِلَى السُّوقِ الْيَوْمَ."Tôi sẽ không đi chợ hôm nay.أَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب (Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb).
-
"لَمْ يَلْعَبْ الْأَطْفَالُ فِي الْحَدِيقَةِ."Những đứa trẻ đã không chơi trong công viên.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم (Động từ ở thì hiện tại, cách Jazm).
-
"أُحِبُّ الْفَوَاكِهَ، خَاصَّةً التُّفَّاحَ."Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo."خَاصَّةً" là مَفْعُولٌ مُطْلَقٌ (maf'ool mutlaq) منصوب (mansub) - bổ nghĩa cho động từ bị lược bỏ, diễn tả sự nhấn mạnh.
-
"زُرْتُ الْمَتْحَفَ، خَاصَّةً قِسْمَ الْآثَارِ الْإِسْلَامِيَّةِ."Tôi đã tham quan bảo tàng, đặc biệt là khu trưng bày các di tích Hồi giáo."خَاصَّةً" là مَفْعُولٌ مُطْلَقٌ (maf'ool mutlaq) منصوب (mansub) - bổ nghĩa cho động từ bị lược bỏ, diễn tả sự nhấn mạnh.
-
"أَقْرَأُ الْكُتُبَ، خَاصَّةً الرِّوَايَاتِ التَّارِيخِيَّةَ."Tôi đọc sách, đặc biệt là tiểu thuyết lịch sử."خَاصَّةً" là مَفْعُولٌ مُطْلَقٌ (maf'ool mutlaq) منصوب (mansub) - bổ nghĩa cho động từ bị lược bỏ, diễn tả sự nhấn mạnh.
