(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَامِلٌ
B1
صفة، مذكر خ - - - م - - - ل Văn học, Mô tả tính cách/trạng thái

خَامِلٌ

khāmilun
uể oải
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَصْفٌ لِمَنْ يَفْتَقِرُ إِلَى الطَّاقَةِ أَوِ النَّشَاطِ، مُتَكَاسِلٌ أَوْ بَطِيءٌ.

Tiếng Việt

Uể oải, lờ đờ, chậm chạp và thư thái; thiếu năng lượng, không muốn hoạt động.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الرَّجُلُ خَامِلًا بَعْدَ يَوْمٍ شَاقٍّ."

    "Người đàn ông uể oải sau một ngày làm việc vất vả."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-م-ل (kh-m-l). Dạng nữ tính: خَامِلَةٌ (khāmilatun). Số nhiều (nam): خَامِلُونَ (khāmilūna) (plural khỏe/sound masculine plural). Số nhiều (nữ): خَامِلَاتٌ (khāmilātun) (plural khỏe/sound feminine plural). Từ này mô tả người hoặc vật thiếu năng lượng, lờ đờ, chậm chạp, hoặc không muốn hoạt động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) خَامِلَةٌ
khaamilah
Plural (Jama') خُمَّلٌ
khummal
Elative (Comparative) أَخْمَلُ
akhamalu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْجُنْدِيُّ الْخَامِلُ لَا يُحَقِّقُ النَّصْرَ."
    Người lính lười biếng không đạt được chiến thắng.
    اَلْخَامِلُ là صِفَة (tính từ) của اَلْجُنْدِيُّ (danh từ), ở trạng thái رَفْع (Raf') vì اَلْجُنْدِيُّ là chủ ngữ (فاعل مرفوع).
  • "رَأَيْتُ طَالِبًا خَامِلًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy một học sinh lười biếng trong thư viện.
    خَامِلًا là صِفَة (tính từ) của طَالِبًا (danh từ), ở trạng thái نَصْب (Nasb) vì طَالِبًا là tân ngữ (مفعول به منصوب).
  • "لَا أُحِبُّ الْجُلُوسَ مَعَ شَخْصٍ خَامِلٍ."
    Tôi không thích ngồi với một người lười biếng.
    خَامِلٍ là صِفَة (tính từ) của شَخْصٍ (danh từ), ở trạng thái جَرّ (Jarr) vì شَخْصٍ đứng sau giới từ (اسم مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)