(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَدَعَ
B2
فعل ماض (Masculine) خ - - د - - ع Giao tiếp hàng ngày, Quan hệ cá nhân

خَدَعَ

khadaʿa
Lừa dối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل شخصًا يصدق شيئًا غير صحيح، غالبًا لتأخيره أو منعه من فعل شيء ما.

Tiếng Việt

Đánh lừa ai đó bằng cách khiến họ tin vào điều gì đó không đúng sự thật, đặc biệt là để trì hoãn hoặc ngăn cản họ làm điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَاوَلَ أَنْ يَخْدَعَنِي لِكَيْ يَأْخُذَ مَالِي."

    "Anh ta đã cố gắng lừa tôi để lấy tiền của tôi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-د-ع | Động từ (Verb): Thường dùng để diễn tả hành động đánh lừa ai đó để đạt được mục đích.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) خَدَعَ ḵadaʿa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَخْدَعُ yaḵdaʿu
Masdar (Verbal Noun) خَدْع ḵadʿ

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "لَقَدْ خَدَعَ الْمُحْتَالُ السَّائِحَ بِقِصَّةٍ كَاذِبَةٍ."
    Kẻ lừa đảo đã lừa khách du lịch bằng một câu chuyện bịa đặt.
    خَدَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُحْتَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. السَّائِحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ فِي الصَّيْفِ الْمُقْبِلِ."
    Tôi sẽ đến thăm Cairo vào mùa hè tới.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا'. الْقَاهِرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ مَقَالَةً عَنِ التَّارِيخِ الْإِسْلَامِيِّ."
    Học sinh sẽ viết một bài luận về lịch sử Hồi giáo.
    سَـ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَقَالَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "خَدَعَ التَّاجِرُ الزَّبُونَ بِبِضَاعَةٍ رَدِيئَةٍ."
    Người bán đã lừa khách hàng bằng một món hàng kém chất lượng.
    خَدَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là động từ quá khứ.
  • "خَدَعَ الصَّدِيقُ صَدِيقَهُ بِقِصَّةٍ كَاذِبَةٍ."
    Người bạn đã lừa bạn mình bằng một câu chuyện dối trá.
    خَدَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là động từ quá khứ.
  • "خَدَعَ الْمُحْتَالُ الشَّيْخَ الْمِسْكِينَ لِيَسْرِقَ مَالَهُ."
    Kẻ lừa đảo đã lừa gạt ông già nghèo để ăn cắp tiền của ông ta.
    خَدَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là động từ quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)