(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ضَلَّلَ
C1
فعل متعد (Động từ ngoại động) Quản lý, Tâm lý học, Kinh doanh

ضَلَّلَ

ḍallala
hướng sai nỗ lực
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أرشد شخصًا أو شيئًا إلى مكان خاطئ أو في اتجاه خاطئ؛ استخدم الجهود أو الموارد بشكل غير فعال.

Tiếng Việt

Hướng dẫn (ai đó hoặc điều gì đó) đến sai địa điểm hoặc đi sai hướng; sử dụng nỗ lực hoặc nguồn lực một cách không hiệu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "ضلّل الإعلانُ المستهلكين."

    "Quảng cáo đã đánh lạc hướng người tiêu dùng."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ض-ل-ل

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "لَقَدْ ضَلَّلَ الْمُعَلِّمُ الطُّلَّابَ بِشَرْحٍ غَيْرِ وَاضِحٍ."
    Giáo viên đã làm học sinh bối rối bằng một lời giải thích không rõ ràng.
    ضَلَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُعَلِّمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَا تُحَاوِلْ أَنْ تُضَلِّلَ النَّاسَ بِأَفْكَارٍ كَاذِبَةٍ."
    Đừng cố gắng làm người khác hiểu sai với những ý tưởng sai trái.
    تُضَلِّلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. النَّاسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ وَلَا تُهْمِلْ دُرُوسَكَ."
    Hãy học tập chăm chỉ và đừng bỏ bê bài học của bạn.
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "ضَلَّلَ الْمُدَرِّسُ الطُّلَّابَ بِشَرْحٍ غَيْرِ وَاضِحٍ."
    Giáo viên đã làm học sinh bối rối bằng một lời giải thích không rõ ràng.
    ضَلَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "حَاوَلَ الْمُضَلِّلُونَ أَنْ يُضَلِّلُوا الرَّأْيَ الْعَامَّ بِأَخْبَارٍ كَاذِبَةٍ."
    Những kẻ lừa dối đã cố gắng đánh lạc hướng dư luận bằng những tin tức sai lệch.
    يُضَلِّلُوا: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. و الواو: فاعل.
  • "لَا تُضَلِّلْ أَحَدًا بِمَعْلُومَاتٍ خَاطِئَةٍ، فَالْحَقِيقَةُ سَتَظْهَرُ."
    Đừng đánh lừa ai bằng thông tin sai lệch, sự thật sẽ lộ diện.
    تُضَلِّلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)